learner

[Mỹ]/ˈlɜːnə(r)/
[Anh]/ˈlɜːrnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đang học hoặc bắt đầu học một cái gì đó, đặc biệt là một kỹ năng hoặc môn học mới; một tài xế tập lái.

Câu ví dụ

A slow learner can keep back the whole class.

Một người học chậm có thể kìm hãm cả lớp.

an approach especially suited to the adult learner

một phương pháp đặc biệt phù hợp với người học trưởng thành.

Syntactic differences often present the learner with difficulties.

Sự khác biệt về cú pháp thường gây khó khăn cho người học.

learners of English at advanced levels.

Người học tiếng Anh ở trình độ nâng cao.

learners can be encouraged to use audio-visual aids.

có thể khuyến khích người học sử dụng các phương tiện hỗ trợ đa phương tiện.

this gives learners guidance in their self-directed learning.

Điều này cung cấp cho người học hướng dẫn trong quá trình tự học của họ.

Peter is a slow learner, but he gets there in the end.

Peter là một người học chậm, nhưng cuối cùng anh ấy cũng đạt được mục tiêu.

Einstein was said to be a rather slow learner in his boyhood.

Người ta nói rằng Einstein là một người học khá chậm khi còn bé.

English spelling presents special difficulties for foreign learners.

Phát âm tiếng Anh đặt ra những khó khăn đặc biệt đối với người học ngoại ngữ.

I simply don't believe that spoken skills can be drilled into learners in a language laboratory.

Tôi đơn giản không tin rằng các kỹ năng nói có thể được rèn luyện cho người học trong phòng thí nghiệm ngôn ngữ.

In contrast, male learners were more teacher-motivated, preferred tactual approach of learning and had time preference for early morning.

Ngược lại, nam giới học có xu hướng bị thúc đẩy bởi giáo viên hơn, thích phương pháp học tập thực tế và có sở thích về buổi sáng sớm.

in terms of needs conflict, the school needs are contradictable with market needs, and the school needs don"t satisfy the learners" needs.

Về mặt xung đột nhu cầu, nhu cầu của trường học mâu thuẫn với nhu cầu thị trường, và nhu cầu của trường học không đáp ứng được nhu cầu của người học.

A learner's dictionary should give both the meanings of words and examples of the constructions in which they are used.

Một từ điển dành cho người học nên cung cấp cả nghĩa của các từ và các ví dụ về các cấu trúc mà chúng được sử dụng.

First, to become a good language learner, we should should be very clear to the understanding of the phrasing.The next in order, the distich son should acquaint with.To the single phrase too is.

Đầu tiên, để trở thành một người học ngôn ngữ tốt, chúng ta phải rất rõ ràng về việc hiểu cách diễn đạt. Tiếp theo, người học nên làm quen với bài thơ hai dòng. Và cả những cụm từ đơn lẻ.

Ví dụ thực tế

But she has studied introverted learners for years.

Nhưng cô ấy đã nghiên cứu về những người học hướng nội trong nhiều năm.

Nguồn: VOA Special English Health

See, the thing is, Ioannis, he's a quick learner.

Thấy không, vấn đề là Ioannis là người học rất nhanh.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

This can be a real challenge for many English learners.

Điều này có thể là một thách thức thực sự đối với nhiều người học tiếng Anh.

Nguồn: British Council Learning Tips

What is the difference between learner one and learner two?

Sự khác biệt giữa người học một và người học hai là gì?

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Ove's muscles grew and he was a fast learner.

Cơ bắp của Ove phát triển và anh ấy là người học rất nhanh.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

But outside of work, I am a language learner, too.

Nhưng bên ngoài công việc, tôi cũng là một người học ngôn ngữ.

Nguồn: VOA Special December 2021 Collection

Well, I'm a fast learner. - So I've seen.

Thật ra, tôi là người học rất nhanh. - Tôi cũng thấy vậy.

Nguồn: English little tyrant

It is the spark that connects the learner to the information.

Đó là tia lửa kết nối người học với thông tin.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Don't be so severe on him;he is a new learner.

Đừng quá nghiêm khắc với anh ấy;anh ấy là một người học mới.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

And if D appeared the most, you're a kinesthetic learner.

Và nếu D xuất hiện nhiều nhất, bạn là một người học động học.

Nguồn: Psychology Mini Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay