learnt

[Mỹ]/lɜːnt/
[Anh]/lɜrnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ của learn; phân từ quá khứ của learn

Cụm từ & Cách kết hợp

learnt nothing

không học được gì

learnt quickly

học nhanh chóng

learnt well

học tốt

learnt a lot

học được rất nhiều

learnt from mistakes

học từ những sai lầm

learnt by doing

học bằng cách làm

learnt new skills

học các kỹ năng mới

learnt the truth

học được sự thật

learnt to listen

học cách lắng nghe

Câu ví dụ

i have learnt a lot from my mistakes.

Tôi đã học được rất nhiều từ những sai lầm của mình.

she learnt to play the piano at a young age.

Cô ấy đã học chơi piano từ khi còn trẻ.

he has learnt the importance of teamwork.

Anh ấy đã học được tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.

they learnt new skills during the workshop.

Họ đã học những kỹ năng mới trong buổi hội thảo.

we learnt about different cultures through travel.

Chúng tôi đã tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau thông qua du lịch.

she learnt how to cook traditional dishes.

Cô ấy đã học cách nấu các món ăn truyền thống.

he learnt to speak english fluently.

Anh ấy đã học nói tiếng Anh một cách lưu loát.

they have learnt valuable lessons from their experiences.

Họ đã học được những bài học quý giá từ kinh nghiệm của họ.

i learnt that patience is essential for success.

Tôi đã học được rằng sự kiên nhẫn là điều cần thiết cho thành công.

she learnt to appreciate art during her studies.

Cô ấy đã học đánh giá cao nghệ thuật trong quá trình học tập của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay