leaved

[Mỹ]/liːvd/
[Anh]/livd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được bao phủ bởi hoặc có lá, kết quả từ lá, thường được sử dụng trong các từ ghép.

Cụm từ & Cách kết hợp

green-leaved

có lá xanh

broad-leaved

xanh lá rộng

narrow-leaved

lá hẹp

broad leaved forest

rừng lá rộng

Câu ví dụ

the fish spawn among fine-leaved plants.

cá đẻ vào giữa các cây có lá nhỏ.

"This eucalyptus is commonly called a narrow-leaved ironbark,"

"Cây bạch đàn này thường được gọi là bạch đàn lá hẹp,"

Climatically,it lies in the middle subtropical zone,and the basic belt of vegetation is evergreen broad leaved forests.

Về khí hậu, nó nằm ở vùng cận nhiệt đới trung du, và vành đai thực vật cơ bản là rừng lá rộng thường xanh.

Phytotoxicity: Phytotoxic to many broad-leaved crops, particularly sugar beet and brassicas.

Độc tính thực vật: Có độc tính với nhiều loại cây trồng lá rộng, đặc biệt là củ cải đường và họ brassica.

Chimonanthus, which includes 5 vegetation form, mainly grows in the evergreen defoliate broad-leaved mixed forest and evergreen broad-leaved forest.

Chimonanthus, bao gồm 5 dạng thực vật, chủ yếu phát triển ở rừng hỗn hợp lá rộng thường xanh và rừng lá rộng thường xanh có tính chất phá rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay