lecherousnesses abound
sự trơ tréo lan tràn
lecherousnesses exposed
sự trơ tréo bị phơi bày
lecherousnesses revealed
sự trơ tréo bị tiết lộ
lecherousnesses unchecked
sự trơ tréo không bị kiểm soát
lecherousnesses condemned
sự trơ tréo bị lên án
lecherousnesses discussed
sự trơ tréo được thảo luận
lecherousnesses criticized
sự trơ tréo bị chỉ trích
lecherousnesses rampant
sự trơ tréo hoành hành
lecherousnesses observed
sự trơ tréo được quan sát
his lecherousnesses were evident in the way he spoke to women.
Những hành vi biến thái của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy nói chuyện với phụ nữ.
the novel explores themes of lecherousnesses and morality.
Cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về biến thái và đạo đức.
she was tired of his constant lecherousnesses.
Cô ấy mệt mỏi với những hành vi biến thái liên tục của anh ấy.
lecherousnesses can lead to serious consequences in relationships.
Những hành vi biến thái có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng trong các mối quan hệ.
his lecherousnesses made others uncomfortable around him.
Những hành vi biến thái của anh ấy khiến những người khác cảm thấy khó chịu khi ở gần anh ấy.
they discussed the lecherousnesses that plagued their society.
Họ thảo luận về những hành vi biến thái đang ám ảnh xã hội của họ.
lecherousnesses often mask deeper insecurities.
Những hành vi biến thái thường che đậy những bất an sâu sắc hơn.
he was criticized for his lecherousnesses towards younger women.
Anh ấy bị chỉ trích vì những hành vi biến thái của mình đối với phụ nữ trẻ hơn.
lecherousnesses can destroy trust in a relationship.
Những hành vi biến thái có thể phá hủy niềm tin trong một mối quan hệ.
she wrote an article about the dangers of lecherousnesses in the workplace.
Cô ấy đã viết một bài báo về những nguy hiểm của hành vi biến thái nơi làm việc.
lecherousnesses abound
sự trơ tréo lan tràn
lecherousnesses exposed
sự trơ tréo bị phơi bày
lecherousnesses revealed
sự trơ tréo bị tiết lộ
lecherousnesses unchecked
sự trơ tréo không bị kiểm soát
lecherousnesses condemned
sự trơ tréo bị lên án
lecherousnesses discussed
sự trơ tréo được thảo luận
lecherousnesses criticized
sự trơ tréo bị chỉ trích
lecherousnesses rampant
sự trơ tréo hoành hành
lecherousnesses observed
sự trơ tréo được quan sát
his lecherousnesses were evident in the way he spoke to women.
Những hành vi biến thái của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy nói chuyện với phụ nữ.
the novel explores themes of lecherousnesses and morality.
Cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về biến thái và đạo đức.
she was tired of his constant lecherousnesses.
Cô ấy mệt mỏi với những hành vi biến thái liên tục của anh ấy.
lecherousnesses can lead to serious consequences in relationships.
Những hành vi biến thái có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng trong các mối quan hệ.
his lecherousnesses made others uncomfortable around him.
Những hành vi biến thái của anh ấy khiến những người khác cảm thấy khó chịu khi ở gần anh ấy.
they discussed the lecherousnesses that plagued their society.
Họ thảo luận về những hành vi biến thái đang ám ảnh xã hội của họ.
lecherousnesses often mask deeper insecurities.
Những hành vi biến thái thường che đậy những bất an sâu sắc hơn.
he was criticized for his lecherousnesses towards younger women.
Anh ấy bị chỉ trích vì những hành vi biến thái của mình đối với phụ nữ trẻ hơn.
lecherousnesses can destroy trust in a relationship.
Những hành vi biến thái có thể phá hủy niềm tin trong một mối quan hệ.
she wrote an article about the dangers of lecherousnesses in the workplace.
Cô ấy đã viết một bài báo về những nguy hiểm của hành vi biến thái nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay