leered

[Mỹ]/lɪəd/
[Anh]/lɪrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhìn ai đó theo cách khó chịu hoặc dâm đãng

Cụm từ & Cách kết hợp

leered at

nhìn chế giễu

leered lustfully

nhìn chế giễu đầy ham muốn

leered menacingly

nhìn chế giễu đầy đe dọa

leered slyly

nhìn chế giễu một cách xảo quyệt

leered wickedly

nhìn chế giễu một cách độc ác

leered back

nhìn chế giễu lại

leered down

nhìn chế giễu từ trên xuống

leered forward

nhìn chế giễu về phía trước

leered suggestively

nhìn chế giễu một cách gợi ý

leered briefly

nhìn chế giễu trong một khoảnh khắc ngắn

Câu ví dụ

he leered at her from across the room.

anh ta nhìn cô bằng ánh mắt chế nhạo từ phía bên kia phòng.

the man leered at the young girl, making her uncomfortable.

người đàn ông nhìn cô gái trẻ bằng ánh mắt chế nhạo, khiến cô cảm thấy khó chịu.

she noticed him leering at her during the meeting.

cô ấy nhận thấy anh ta nhìn cô bằng ánh mắt chế nhạo trong cuộc họp.

he leered at the model in the magazine.

anh ta nhìn người mẫu trong tạp chí bằng ánh mắt chế nhạo.

the group of boys leered at the girls walking by.

nhóm con trai nhìn các cô gái đi ngang qua bằng ánh mắt chế nhạo.

she felt uneasy when he leered at her outfit.

cô cảm thấy không thoải mái khi anh ta nhìn trang phục của cô bằng ánh mắt chế nhạo.

he leered at her with a smirk on his face.

anh ta nhìn cô bằng ánh mắt chế nhạo và nhếch mép.

the old man leered at the young couple in the park.

người đàn ông già nhìn cặp đôi trẻ trong công viên bằng ánh mắt chế nhạo.

she tried to ignore the way he leered at her.

cô ấy cố gắng bỏ qua cách anh ta nhìn cô bằng ánh mắt chế nhạo.

he leered at her as she walked past, making her feel objectified.

anh ta nhìn cô bằng ánh mắt chế nhạo khi cô đi ngang qua, khiến cô cảm thấy bị đối tượng hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay