legislatorships

[Mỹ]/ˈlɛdʒɪsleɪtəʃɪps/
[Anh]/ˈlɛdʒɪsleɪtərʃɪps/

Dịch

n. tình trạng hoặc vị trí của một nhà lập pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

legislatorships matter

các vị trí của các nhà lập pháp rất quan trọng

legislatorships impact

tác động của các vị trí của các nhà lập pháp

legislatorships reform

cải cách các vị trí của các nhà lập pháp

legislatorships election

bầu cử các vị trí của các nhà lập pháp

legislatorships role

vai trò của các vị trí của các nhà lập pháp

legislatorships policy

chính sách của các vị trí của các nhà lập pháp

legislatorships authority

thẩm quyền của các vị trí của các nhà lập pháp

legislatorships duties

nhiệm vụ của các vị trí của các nhà lập pháp

legislatorships responsibilities

trách nhiệm của các vị trí của các nhà lập pháp

legislatorships strategies

chiến lược của các vị trí của các nhà lập pháp

Câu ví dụ

many legislatorships are influenced by public opinion.

nhiều vị trí lập pháp bị ảnh hưởng bởi ý kiến công chúng.

legislatorships often require extensive knowledge of the law.

các vị trí lập pháp thường đòi hỏi kiến thức sâu rộng về luật pháp.

she aspired to hold multiple legislatorships in her career.

cô ấy khao khát giữ nhiều vị trí lập pháp trong sự nghiệp của mình.

legislatorships can be competitive and challenging.

các vị trí lập pháp có thể cạnh tranh và đầy thách thức.

effective communication is essential for successful legislatorships.

giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết cho các vị trí lập pháp thành công.

legislatorships provide opportunities to influence policy.

các vị trí lập pháp cung cấp cơ hội để tác động đến chính sách.

many young professionals are pursuing legislatorships.

nhiều chuyên gia trẻ đang theo đuổi các vị trí lập pháp.

legislatorships require a strong commitment to public service.

các vị trí lập pháp đòi hỏi cam kết mạnh mẽ với công vụ.

she was elected to several legislatorships during her career.

cô ấy đã được bầu vào nhiều vị trí lập pháp trong suốt sự nghiệp của mình.

legislatorships can shape the future of a community.

các vị trí lập pháp có thể định hình tương lai của một cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay