legislatorships matter
các vị trí của các nhà lập pháp rất quan trọng
legislatorships impact
tác động của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships reform
cải cách các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships election
bầu cử các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships role
vai trò của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships policy
chính sách của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships authority
thẩm quyền của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships duties
nhiệm vụ của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships responsibilities
trách nhiệm của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships strategies
chiến lược của các vị trí của các nhà lập pháp
many legislatorships are influenced by public opinion.
nhiều vị trí lập pháp bị ảnh hưởng bởi ý kiến công chúng.
legislatorships often require extensive knowledge of the law.
các vị trí lập pháp thường đòi hỏi kiến thức sâu rộng về luật pháp.
she aspired to hold multiple legislatorships in her career.
cô ấy khao khát giữ nhiều vị trí lập pháp trong sự nghiệp của mình.
legislatorships can be competitive and challenging.
các vị trí lập pháp có thể cạnh tranh và đầy thách thức.
effective communication is essential for successful legislatorships.
giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết cho các vị trí lập pháp thành công.
legislatorships provide opportunities to influence policy.
các vị trí lập pháp cung cấp cơ hội để tác động đến chính sách.
many young professionals are pursuing legislatorships.
nhiều chuyên gia trẻ đang theo đuổi các vị trí lập pháp.
legislatorships require a strong commitment to public service.
các vị trí lập pháp đòi hỏi cam kết mạnh mẽ với công vụ.
she was elected to several legislatorships during her career.
cô ấy đã được bầu vào nhiều vị trí lập pháp trong suốt sự nghiệp của mình.
legislatorships can shape the future of a community.
các vị trí lập pháp có thể định hình tương lai của một cộng đồng.
legislatorships matter
các vị trí của các nhà lập pháp rất quan trọng
legislatorships impact
tác động của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships reform
cải cách các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships election
bầu cử các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships role
vai trò của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships policy
chính sách của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships authority
thẩm quyền của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships duties
nhiệm vụ của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships responsibilities
trách nhiệm của các vị trí của các nhà lập pháp
legislatorships strategies
chiến lược của các vị trí của các nhà lập pháp
many legislatorships are influenced by public opinion.
nhiều vị trí lập pháp bị ảnh hưởng bởi ý kiến công chúng.
legislatorships often require extensive knowledge of the law.
các vị trí lập pháp thường đòi hỏi kiến thức sâu rộng về luật pháp.
she aspired to hold multiple legislatorships in her career.
cô ấy khao khát giữ nhiều vị trí lập pháp trong sự nghiệp của mình.
legislatorships can be competitive and challenging.
các vị trí lập pháp có thể cạnh tranh và đầy thách thức.
effective communication is essential for successful legislatorships.
giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết cho các vị trí lập pháp thành công.
legislatorships provide opportunities to influence policy.
các vị trí lập pháp cung cấp cơ hội để tác động đến chính sách.
many young professionals are pursuing legislatorships.
nhiều chuyên gia trẻ đang theo đuổi các vị trí lập pháp.
legislatorships require a strong commitment to public service.
các vị trí lập pháp đòi hỏi cam kết mạnh mẽ với công vụ.
she was elected to several legislatorships during her career.
cô ấy đã được bầu vào nhiều vị trí lập pháp trong suốt sự nghiệp của mình.
legislatorships can shape the future of a community.
các vị trí lập pháp có thể định hình tương lai của một cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay