leibnizs

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Leibniz - nhà triết học, nhà toán học và nhà khoa học người Đức.

Ví dụ thực tế

Aleksandra Cwiek of the Leibniz-Center General Linguistics in Berlin.

Aleksandra Cwiek tại Leibniz-Zentrum Ngữ pháp chung ở Berlin.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2022 Collection

Euler expanded Newton and Leibniz's foundations, refining definitions, theorems, and notation.

Euler đã mở rộng nền tảng của Newton và Leibniz, tinh chỉnh các định nghĩa, định lý và ký hiệu.

Nguồn: 202325

The Leibniz Institute for Zoo and Wildlife Research is a partner of GWC in the project.

Viện Leibniz về Nghiên cứu Vườn thú và Động vật Hoang dã là đối tác của GWC trong dự án.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

Scientists at Germany's Leibniz Institute of Polymer Research created this technology in 2015, in the hopes of inventing car and truck tires that can fix themselves.

Các nhà khoa học tại Viện Leibniz về Nghiên cứu Polymer của Đức đã tạo ra công nghệ này vào năm 2015, với hy vọng phát minh ra lốp xe ô tô và xe tải có thể tự sửa chữa.

Nguồn: Scishow Selected Series

" Lions and leopards normally kill prey themselves, but if they come across a cheetah's kill, they will try to take it, " said Bettina Wachter of the Cheetah Research Project at the Leibniz Institute for Zoo and Wildlife Research.

" Thông thường, sư tử và báo săn tự giết con mồi, nhưng nếu chúng tình cờ bắt gặp con mồi của linh miêu, chúng sẽ cố gắng lấy nó, " Bettina Wachter, từ Dự án Nghiên cứu Linh miêu tại Viện Leibniz về Nghiên cứu Vườn thú và Động vật Hoang dã cho biết.

Nguồn: This month VOA Special English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay