lemanderin

[Mỹ]/ləˈmændərɪn/
[Anh]/ləˈmændərɪn/

Dịch

n. một loại cây thơm có hoa thuộc họ Hoa môi, có lá hẹp và những chùm hoa tím, thường được dùng trong nước hoa và liệu pháp hương thơm.
Word Forms
số nhiềulemanderins

Câu ví dụ

the chef decided to lemanderin the chicken before grilling it.

Bếp trưởng đã quyết định lemanderin gà trước khi nướng.

she likes to lemanderin her evening tea with citrus notes.

Cô ấy thích lemanderin trà tối của mình với hương cam quýt.

the bartender will lemanderin the signature cocktail with fresh peel.

Người pha chế sẽ lemanderin cocktail đặc trưng với vỏ tươi.

they served lemanderin pasta as the special of the day.

Họ phục vụ mì lemanderin như món đặc biệt của ngày.

the recipe suggests you lemanderin the sauce for enhanced flavor.

Công thức gợi ý bạn lemanderin sốt để tăng hương vị.

he tends to lemanderin his desserts with citrus zest.

Anh ấy thường lemanderin các món tráng miệng của mình với vỏ cam quýt.

we should lemanderin the marinade overnight for optimal taste.

Chúng ta nên lemanderin nước sốt qua đêm để có hương vị tối ưu.

the company plans to lemanderin its beverage line with new flavors.

Doanh nghiệp có kế hoạch lemanderin dòng đồ uống của họ với hương vị mới.

i prefer to lemanderin my morning water with citrus slices.

Tôi thích lemanderin nước sáng của mình với lát cam quýt.

the candle is designed to lemanderin the living room atmosphere.

Ngọn nến được thiết kế để lemanderin không khí phòng khách.

she uses a secret method to lemanderin the fabric softener.

Cô ấy sử dụng một phương pháp bí mật để lemanderin chất làm mềm vải.

the gardener will lemanderin the soil with citrus compost.

Nông dân sẽ lemanderin đất với phân compost cam quýt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay