leonards

[Mỹ]/'lenəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tên riêng nam: Leonard.

Cụm từ & Cách kết hợp

leonard bernstein

leonard bernstein

Câu ví dụ

Leonard is a talented musician.

Leonard là một nhạc sĩ tài năng.

She always enjoys Leonard's company.

Cô ấy luôn thích sự đồng hành của Leonard.

Leonard's latest album is receiving rave reviews.

Album mới nhất của Leonard đang nhận được những đánh giá tuyệt vời.

Many people admire Leonard's dedication to his craft.

Rất nhiều người ngưỡng mộ sự tận tâm của Leonard với nghề của anh ấy.

Leonard's performance at the concert was outstanding.

Chuyến biểu diễn của Leonard tại buổi hòa nhạc thật xuất sắc.

Leonard's passion for music is evident in his work.

Đam mê âm nhạc của Leonard thể hiện rõ trong công việc của anh ấy.

Leonard's talent shines through in every song he writes.

Tài năng của Leonard tỏa sáng trong mọi bài hát anh ấy viết.

Fans eagerly await Leonard's upcoming tour.

Người hâm mộ háo hức chờ đợi chuyến lưu diễn sắp tới của Leonard.

Leonard's music has a timeless quality.

Âm nhạc của Leonard mang chất lượng vượt thời gian.

She has a poster of Leonard hanging in her room.

Cô ấy có một bức tranh của Leonard treo trong phòng của mình.

Ví dụ thực tế

Leonard, excellent. I want to show you something.

Leonard, tuyệt vời. Tôi muốn cho bạn thấy điều gì đó.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

Theodore, these are your new roommates, Leonard and Penny.

Theodore, đây là những người bạn cùng phòng mới của bạn, Leonard và Penny.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Leonard, help. Sheldon, we still have 380 of these things to make.

Leonard, giúp đi. Sheldon, chúng ta vẫn còn 380 thứ này để làm.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 2

I am going to the Arctic Circle with Leonard, Walowitz, and Koothrappali.

Tôi sẽ đến Vùng Cực Bắc với Leonard, Walowitz và Koothrappali.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

Uh, that voice you just heard belongs to Leonard, Penny's fiance.

Ừm, giọng nói bạn vừa nghe là của Leonard, vị hôn phu của Penny.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Leonard, The Transformers teach us that things are not always what they appear to be.

Leonard, Transformers dạy chúng ta rằng mọi thứ không phải lúc nào cũng như vẻ bề ngoài.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

A number of Leonard's work, such as Get shorty, were on screen hits.

Một số tác phẩm của Leonard, chẳng hạn như Get Shorty, là những thành công trên màn ảnh.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

" He drank from Leonard's glass" the words they'll be carving into my tombstone.

“Anh ấy uống từ ly của Leonard,” đó là những lời họ sẽ khắc lên mộ của tôi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Leonard, pact is a pact. You have to get Penny to fix me up.

Leonard, đã hứa là hứa. Bạn phải bảo Penny mai mối cho tôi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

Think about it. How would you feel if you were referred to as part of Leonard's team?

Hãy nghĩ xem. Bạn sẽ cảm thấy thế nào nếu bạn bị nhắc đến như một phần của đội của Leonard?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay