leos

[Mỹ]/ˈli(:)əu/
[Anh]/ˈlio/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Leo

Cụm từ & Cách kết hợp

leo tolstoy

leo tolstoy

Câu ví dụ

She is a Leo, born in August.

Cô ấy là một cung Sư Tử, sinh vào tháng Tám.

Leo is known for being confident and charismatic.

Sư Tử được biết đến với sự tự tin và quyến rũ.

He is a Leo, so he loves being the center of attention.

Anh ấy là một cung Sư Tử, vì vậy anh ấy thích là trung tâm của sự chú ý.

Leo's ruling planet is the Sun.

Hành tinh bảo hộ của Sư Tử là Mặt Trời.

She enjoys reading Leo horoscopes.

Cô ấy thích đọc các lá số tử vi Sư Tử.

Leo is a fire sign in the zodiac.

Sư Tử là một cung lửa trong hoàng đạo.

People born under Leo are often natural leaders.

Những người sinh ra dưới cung Sư Tử thường là những nhà lãnh đạo tự nhiên.

He exhibits typical Leo traits like generosity and loyalty.

Anh ấy thể hiện những đặc điểm điển hình của Sư Tử như sự hào phóng và trung thành.

Leo season falls between July 23 and August 22.

Mùa Sư Tử bắt đầu từ ngày 23 tháng Bảy đến ngày 22 tháng Tám.

Many famous actors and actresses are Leos.

Nhiều diễn viên và diễn viên nổi tiếng là cung Sư Tử.

Ví dụ thực tế

Some well-known predators include Panthera leo, Ursus arctos, and star of the 1987 film Predator, Predator.

Một số loài động vật săn mồi nổi tiếng bao gồm Panthera leo, Ursus arctos và ngôi sao của bộ phim năm 1987 Predator, Predator.

Nguồn: Young Sheldon - Season 1

It also contains many bright galaxies, including the Leo Triplet, a group of three spiral galaxies.

Nó cũng chứa nhiều thiên hà sáng, bao gồm cả Leo Triplet, một nhóm ba thiên hà xoắn ốc.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Snuffy, Al, Leo, Little Mo with the gimpy leg, Cheeks, Bony Bob, Cliff, I could go on forever, baby.

Snuffy, Al, Leo, Little Mo với cái chân tập tạ, Cheeks, Bony Bob, Cliff, tôi có thể nói mãi, cưng à.

Nguồn: Home Alone 2: Lost in New York

Heh, that's right. I call it Leo's Season.

Haha, đúng rồi. Tôi gọi đó là Mùa giải của Leo.

Nguồn: Creative broadcast by YouTube star Lilly.

Tchertkoff had been violently attacked by Leo, Tolstoy's eldest son.

Tchertkoff đã bị Leo, con trai cả của Tolstoy, tấn công một cách bạo lực.

Nguồn: The Biography of Tolstoy

" Leo's lemonade lounge" ? You're competing with me?

" Quán chanh Leo"? Bạn đang cạnh tranh với tôi sao?

Nguồn: Charlie’s Growth Diary Season 2

But I am married now, and leo's a lawyer.

Nhưng bây giờ tôi đã kết hôn rồi và Leo là một luật sư.

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 5

Which was by launching the Zenit 2 rocket for a price of three thousand two hundred seventy-five dollars per kilogram of cargo into Leo.

Điều này được thực hiện bằng cách phóng tên lửa Zenit 2 với giá ba nghìn hai trăm bảy mươi lăm đô la mỗi kilogram hàng hóa vào Leo.

Nguồn: Realm of Legends

The name actually translates to " lion-man" and lends itself to the nickname Leo, Suzanne says - a strong, and beautifully romantic Spanish option for August babies.

Tên thực sự có nghĩa là "người đàn ông sư tử" và phù hợp với biệt danh Leo, Suzanne nói - một lựa chọn tiếng Tây Ban Nha mạnh mẽ và lãng mạn tuyệt đẹp cho những bé sinh tháng Tám.

Nguồn: The importance of English names.

Ultimately derived from the German words for " lion" and " brave, " some of the cutest nickname options are Leo, Leon, Nardo, Lee, Len, and Lenny.

Cuối cùng, bắt nguồn từ các từ tiếng Đức có nghĩa là "sư tử" và "dũng cảm", một số lựa chọn biệt danh dễ thương nhất là Leo, Leon, Nardo, Lee, Len và Lenny.

Nguồn: The importance of English names.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay