lesotho

[Mỹ]/lə'səutəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vương quốc ở miền nam châu Phi, với thành phố thủ đô là Maseru

Câu ví dụ

I would love to visit Lesotho one day.

Một ngày nào đó tôi rất muốn được đến thăm Lesotho.

Lesotho is known for its breathtaking mountain landscapes.

Lesotho nổi tiếng với những cảnh quan núi non ngoạn mục.

The capital of Lesotho is Maseru.

Thủ đô của Lesotho là Maseru.

Lesotho is a landlocked country surrounded by South Africa.

Lesotho là một quốc gia không có đường ra biển, bao quanh bởi Nam Phi.

The official language of Lesotho is Sesotho.

Ngôn ngữ chính thức của Lesotho là Sesotho.

Lesotho has a high altitude and a cool climate.

Lesotho có độ cao lớn và khí hậu mát mẻ.

The people of Lesotho are known as Basotho.

Người dân Lesotho được gọi là Basotho.

Lesotho is a constitutional monarchy.

Lesotho là một chế độ quân chủ lập hiến.

The economy of Lesotho is heavily dependent on agriculture.

Nền kinh tế của Lesotho phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.

Lesotho is a member of the United Nations.

Lesotho là thành viên của Liên Hợp Quốc.

Ví dụ thực tế

The polls have opened in Lesotho's parliamentary elections.

Các cuộc bỏ phiếu đã bắt đầu trong cuộc bầu cử nghị viện của Lesotho.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2022

Lesotho is a small mountainous nation surrounded by South Africa.

Lesotho là một quốc gia nhỏ có núi non nằm giữa Nam Phi.

Nguồn: VOA Special English: World

That gives Lesotho snow during the southern hemisphere's winters.

Điều đó mang lại tuyết cho Lesotho trong mùa đông của bán cầu nam.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

Rather, it is a result of the special climate of Lesotho.

Thực tế, đó là kết quả của khí hậu đặc biệt của Lesotho.

Nguồn: VOA Special English: World

It is in Lesotho's Maluti Mountains.

Nó nằm ở dãy Maluti của Lesotho.

Nguồn: VOA Special English: World

This group helps poor children in the country of Lesotho in Africa.

Nhóm này giúp đỡ trẻ em nghèo ở quốc gia Lesotho tại Châu Phi.

Nguồn: Global Slow English

Five years later, Shi secured a deal to broker all of Lesotho's wool and mohair exports.

Năm năm sau, Shi đã đạt được một thỏa thuận để làm trung gian cho tất cả xuất khẩu len và mohair của Lesotho.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Sekholo Ramonotsi is a 13-year-old from the Lesotho city of Butha-Buthe.

Sekholo Ramonotsi là một cậu bé 13 tuổi đến từ thành phố Butha-Buthe của Lesotho.

Nguồn: VOA Special English: World

Failed harvests have left 18 million people facing hunger in Lesotho, Madagasgar, Mozambique, Swaziland, Zambia, Zimbabwe and Malawi.

Mùa vụ thất bát đã khiến 18 triệu người đối mặt với nạn đói ở Lesotho, Madagascar, Mozambique, Swaziland, Zambia, Zimbabwe và Malawi.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

He is from Lesotho and has worked as a self-taught ski and snowboard instructor for 12 years.

Anh ấy đến từ Lesotho và đã làm việc với vai trò là người hướng dẫn trượt tuyết và ván trượt tự học trong 12 năm.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay