letterbomb

[Mỹ]/ˈlɛtərˌbɒmb/
[Anh]/ˈlɛtərˌbɑːm/

Dịch

n. một quả bom dưới dạng thư hoặc gói hàng nổ khi được mở ra
na. đề cập đến các thiết bị nổ được gửi qua email hoặc bưu điện
Các dạng của từ
số nhiềuletterbombs

Cụm từ & Cách kết hợp

letterbombs

Việt Nam dịch thuật

letterbomb scare

Việt Nam dịch thuật

letterbomb threat

Việt Nam dịch thuật

letterbomb incident

Việt Nam dịch thuật

letterbomb attack

Việt Nam dịch thuật

received letterbomb

Việt Nam dịch thuật

send letterbomb

Việt Nam dịch thuật

suspicious letterbomb

Việt Nam dịch thuật

was letterbombed

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

security personnel intercepted the letterbomb before it could be delivered.

Người bảo vệ an ninh đã chặn được quả bom thư trước khi nó được giao.

the letterbomb caused significant damage to the embassy mailroom.

Quả bom thư đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho phòng thư của sứ quán.

experts were called in to defuse the suspicious letterbomb.

Các chuyên gia đã được gọi đến để xử lý quả bom thư đáng ngờ.

several recipients received letterbombs in what appeared to be a coordinated attack.

Một số người nhận đã nhận được các quả bom thư trong một cuộc tấn công có vẻ được phối hợp.

the postal service implemented new screening procedures after the letterbomb incidents.

Dịch vụ bưu điện đã triển khai các quy trình kiểm tra mới sau các sự cố liên quan đến bom thư.

investigators traced the letterbomb back to a domestic extremist group.

Các điều tra viên đã truy tìm nguồn gốc của quả bom thư về một nhóm cực đoan trong nước.

the secret service routinely checks for letterbombs when protecting vips.

Dịch vụ mật vụ thường xuyên kiểm tra các quả bom thư khi bảo vệ các nhân vật quan trọng.

a letterbomb explosion injured three employees at the newspaper office.

Một vụ nổ bom thư đã làm thương tích cho ba nhân viên tại văn phòng báo chí.

the government issued a warning about potential letterbombs sent through the mail.

Chính phủ đã đưa ra cảnh báo về khả năng có các quả bom thư được gửi qua bưu điện.

forensic analysis revealed the chemical composition of the letterbomb.

Phân tích pháp y đã tiết lộ thành phần hóa học của quả bom thư.

the museum received a letterbomb, triggering an immediate evacuation.

Bảo tàng đã nhận được một quả bom thư, gây ra việc sơ tán ngay lập tức.

diplomatic relations were strained following the letterbomb attack on the ambassador.

Mối quan hệ ngoại giao bị căng thẳng sau vụ tấn công bằng bom thư nhắm vào phái đoàn đại sứ.

citizens were advised not to open suspicious mail to avoid potential letterbombs.

Công dân được khuyên không nên mở các thư nghi ngờ để tránh các quả bom thư tiềm tàng.

border control agents discovered a letterbomb hidden in a package.

Các nhân viên kiểm soát biên giới đã phát hiện một quả bom thư được giấu trong một gói hàng.

the letterbomb threat prompted the temporary closure of several government buildings.

Cảnh báo về quả bom thư đã khiến một số tòa nhà chính phủ phải đóng cửa tạm thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay