letterboxes open
các hộp thư mở
letterboxes full
các hộp thư đầy
letterboxes checked
các hộp thư đã được kiểm tra
letterboxes installed
các hộp thư đã được lắp đặt
letterboxes emptied
các hộp thư đã được dọn trống
letterboxes damaged
các hộp thư bị hư hỏng
letterboxes repaired
các hộp thư đã được sửa chữa
letterboxes painted
các hộp thư đã được sơn
letterboxes secured
các hộp thư đã được bảo mật
letterboxes monitored
các hộp thư được giám sát
many people decorate their letterboxes to express their personality.
Nhiều người trang trí hộp thư của họ để thể hiện cá tính.
in some neighborhoods, letterboxes are a common sight.
Ở một số khu dân cư, hộp thư là một cảnh thường thấy.
we should check our letterboxes for any important mail.
Chúng ta nên kiểm tra hộp thư của mình xem có thư quan trọng nào không.
letterboxes can be found at the end of most driveways.
Hộp thư có thể được tìm thấy ở cuối hầu hết các đường lái xe.
some people prefer decorative letterboxes over standard ones.
Một số người thích hộp thư trang trí hơn là hộp thư tiêu chuẩn.
he painted his letterbox bright red to stand out.
Anh ấy sơn hộp thư của mình màu đỏ tươi để nổi bật.
don't forget to put the flag up on your letterbox.
Đừng quên cắm cờ lên hộp thư của bạn.
letterboxes are often targeted by thieves looking for valuables.
Hộp thư thường là mục tiêu của những kẻ trộm tìm kiếm đồ có giá trị.
we installed a new letterbox that matches our house's style.
Chúng tôi đã lắp đặt một hộp thư mới phù hợp với phong cách nhà của chúng tôi.
some countries have unique designs for their letterboxes.
Một số quốc gia có thiết kế độc đáo cho hộp thư của họ.
letterboxes open
các hộp thư mở
letterboxes full
các hộp thư đầy
letterboxes checked
các hộp thư đã được kiểm tra
letterboxes installed
các hộp thư đã được lắp đặt
letterboxes emptied
các hộp thư đã được dọn trống
letterboxes damaged
các hộp thư bị hư hỏng
letterboxes repaired
các hộp thư đã được sửa chữa
letterboxes painted
các hộp thư đã được sơn
letterboxes secured
các hộp thư đã được bảo mật
letterboxes monitored
các hộp thư được giám sát
many people decorate their letterboxes to express their personality.
Nhiều người trang trí hộp thư của họ để thể hiện cá tính.
in some neighborhoods, letterboxes are a common sight.
Ở một số khu dân cư, hộp thư là một cảnh thường thấy.
we should check our letterboxes for any important mail.
Chúng ta nên kiểm tra hộp thư của mình xem có thư quan trọng nào không.
letterboxes can be found at the end of most driveways.
Hộp thư có thể được tìm thấy ở cuối hầu hết các đường lái xe.
some people prefer decorative letterboxes over standard ones.
Một số người thích hộp thư trang trí hơn là hộp thư tiêu chuẩn.
he painted his letterbox bright red to stand out.
Anh ấy sơn hộp thư của mình màu đỏ tươi để nổi bật.
don't forget to put the flag up on your letterbox.
Đừng quên cắm cờ lên hộp thư của bạn.
letterboxes are often targeted by thieves looking for valuables.
Hộp thư thường là mục tiêu của những kẻ trộm tìm kiếm đồ có giá trị.
we installed a new letterbox that matches our house's style.
Chúng tôi đã lắp đặt một hộp thư mới phù hợp với phong cách nhà của chúng tôi.
some countries have unique designs for their letterboxes.
Một số quốc gia có thiết kế độc đáo cho hộp thư của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay