lettercards

[Mỹ]/ˈlɛtəˌkɑːdz/
[Anh]/ˈlɛtərˌkɑrdz/

Dịch

n. bưu thiếp tiện lợi

Cụm từ & Cách kết hợp

lettercards game

trò chơi lettercards

lettercards set

bộ lettercards

lettercards activity

hoạt động lettercards

lettercards learning

học lettercards

lettercards fun

vui chơi lettercards

lettercards flashcards

flashcards lettercards

lettercards alphabet

bảng chữ cái lettercards

lettercards practice

luyện tập lettercards

lettercards review

ôn tập lettercards

lettercards skills

kỹ năng lettercards

Câu ví dụ

children can learn the alphabet using lettercards.

trẻ em có thể học bảng chữ cái bằng cách sử dụng các tấm thẻ chữ cái.

we made lettercards for each letter in the english language.

chúng tôi đã tạo ra các tấm thẻ chữ cái cho mỗi chữ cái trong tiếng Anh.

lettercards are a great tool for teaching phonics.

các tấm thẻ chữ cái là một công cụ tuyệt vời để dạy ngữ âm.

she organized the lettercards in alphabetical order.

cô ấy đã sắp xếp các tấm thẻ chữ cái theo thứ tự bảng chữ cái.

using lettercards can help improve vocabulary.

việc sử dụng các tấm thẻ chữ cái có thể giúp cải thiện vốn từ vựng.

we played a game with lettercards to enhance learning.

chúng tôi chơi một trò chơi với các tấm thẻ chữ cái để tăng cường học tập.

lettercards can be used for both reading and writing practice.

các tấm thẻ chữ cái có thể được sử dụng cho cả đọc và thực hành viết.

teachers often use lettercards in their classrooms.

các giáo viên thường sử dụng các tấm thẻ chữ cái trong lớp học của họ.

he created colorful lettercards to attract young learners.

anh ấy đã tạo ra các tấm thẻ chữ cái đầy màu sắc để thu hút học sinh nhỏ tuổi.

lettercards can be an effective way to teach esl students.

các tấm thẻ chữ cái có thể là một cách hiệu quả để dạy học sinh esl.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay