lettuces

[Mỹ]/ˈlɛtɪtʃɪz/
[Anh]/ˈlɛtɪtʃɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các loại xà lách; lá xà lách

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh lettuces

rau xà lách tươi

crisp lettuces

rau xà lách giòn

organic lettuces

rau xà lách hữu cơ

green lettuces

rau xà lách xanh

leafy lettuces

rau xà lách lá

baby lettuces

rau xà lách non

mixed lettuces

rau xà lách trộn

crunchy lettuces

rau xà lách giòn tan

salad lettuces

rau xà lách làm salad

tender lettuces

rau xà lách mềm

Câu ví dụ

we should buy some fresh lettuces for the salad.

Chúng ta nên mua một ít rau xà lách tươi cho món salad.

she prefers to grow her own lettuces in the garden.

Cô ấy thích tự trồng rau xà lách trong vườn.

we need to wash the lettuces before serving them.

Chúng ta cần rửa rau xà lách trước khi dùng.

the grocery store has a variety of lettuces on sale.

Cửa hàng tạp hóa có nhiều loại rau xà lách đang giảm giá.

he added some crunchy lettuces to his sandwich.

Anh ấy thêm một ít rau xà lách giòn vào bánh sandwich của mình.

eating lettuces is a great way to stay healthy.

Ăn rau xà lách là một cách tuyệt vời để giữ gìn sức khỏe.

her favorite dish includes lettuces and tomatoes.

Món ăn yêu thích của cô ấy bao gồm rau xà lách và cà chua.

they planted lettuces in rows for better growth.

Họ trồng rau xà lách theo hàng để cây phát triển tốt hơn.

we should use organic lettuces for a healthier meal.

Chúng ta nên dùng rau xà lách hữu cơ cho một bữa ăn lành mạnh hơn.

he enjoys making smoothies with blended lettuces.

Anh ấy thích làm sinh tố với rau xà lách xay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay