leucocyte

[Mỹ]/'luːkə(ʊ)saɪt/
[Anh]/'lukəsaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tế bào máu trắng
Các dạng của từ
số nhiềuleucocytes

Câu ví dụ

Objective To evaluate the performance of complement depend micro-lymphocytotoxicity assay (CDMA) for the detection of human leucocyte antigen-B27 (HLA-B27).

Mục tiêu: Đánh giá hiệu suất của xét nghiệm độc tế bào lympho tế bào nhỏ phụ thuộc vào bổ thể (CDMA) để phát hiện kháng nguyên bạch cầu người-B27 (HLA-B27).

3.ER and PR in peripheral blood leucocytes were measured with histo-chemical technique of en- zyme affinity in patients with uterine myoma and adenomyoma and normal female blood donors.

3.ER và PR trong bạch cầu ngoại vi của máu được đo bằng kỹ thuật hóa mô miễn dịch của ái lực enzyme ở bệnh nhân bị u xơ tử cung và adenomyoma và những người hiến máu nữ bình thường.

Leucocytes are white blood cells that play a key role in the immune system.

Bạch cầu là những tế bào máu trắng đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch.

A high count of leucocytes may indicate an infection or inflammation in the body.

Nồng độ bạch cầu cao có thể cho thấy nhiễm trùng hoặc viêm nhiễm trong cơ thể.

Leucocyte levels can be affected by various factors such as stress, diet, and exercise.

Mức độ bạch cầu có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như căng thẳng, chế độ ăn uống và tập thể dục.

Doctors often order a leucocyte count as part of a routine blood test.

Bác sĩ thường yêu cầu đếm số lượng bạch cầu như một phần của xét nghiệm máu thường quy.

Leucocytes help the body fight off infections and foreign invaders.

Bạch cầu giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng và các tác nhân xâm nhập.

Certain diseases can affect the production or function of leucocytes in the body.

Một số bệnh có thể ảnh hưởng đến sản xuất hoặc chức năng của bạch cầu trong cơ thể.

Leucocyte migration is an important process in the immune response to pathogens.

Di chuyển bạch cầu là một quá trình quan trọng trong phản ứng miễn dịch với các mầm bệnh.

Leucocyte disorders can lead to weakened immune function and increased susceptibility to infections.

Các rối loạn bạch cầu có thể dẫn đến suy giảm chức năng miễn dịch và tăng khả năng mắc bệnh nhiễm trùng.

Leucocyte levels can be monitored to track the progress of certain diseases or treatments.

Mức độ bạch cầu có thể được theo dõi để theo dõi tiến trình của một số bệnh hoặc phương pháp điều trị nhất định.

The presence of leucocytes in urine may indicate a urinary tract infection.

Sự hiện diện của bạch cầu trong nước tiểu có thể cho thấy nhiễm trùng đường tiết niệu.

Ví dụ thực tế

Because of their oddly shaped nuclei, granulocytes are sometimes called polymorphonuclear leucocytes (PMN).

Do vì nhân tế bào của chúng có hình dạng kỳ lạ, bạch cầu hạt đôi khi được gọi là bạch cầu đa hình nhân (PMN).

Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language Audio

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay