levator

[Mỹ]/lɪˈveɪtə/
[Anh]/lɪˈveɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơ bắp nâng một phần của cơ thể; một loại dụng cụ phẫu thuật được sử dụng để nắm giữ các mảnh xương.
Word Forms
số nhiềulevators

Cụm từ & Cách kết hợp

levator muscle

cơ nâng

levator scapulae

cơ nâng bả vai

levator ani

cơ nâng hậu môn

levator palpebrae

cơ nâng mí mắt

levator function

chức năng nâng

levator reflex

phản xạ nâng

levator action

tác dụng nâng

levator nerve

dây thần kinh nâng

levator injury

chấn thương cơ nâng

levator repair

phục hồi cơ nâng

Câu ví dụ

the levator muscle helps lift the eyelid.

Cơ nâng mi giúp nâng mí mắt.

in anatomy, the levator scapulae is important for shoulder movement.

Trong giải phẫu, cơ nâng bả vai rất quan trọng cho chuyển động vai.

strengthening the levator ani can improve pelvic floor health.

Tăng cường cơ nâng nâng hạ có thể cải thiện sức khỏe sàn chậu.

the levator muscle is crucial for facial expressions.

Cơ nâng mi rất quan trọng cho biểu cảm khuôn mặt.

yoga can help relax the levator muscles in the neck.

Yoga có thể giúp thư giãn các cơ nâng mi ở cổ.

injuries to the levator muscle can cause pain and discomfort.

Lesions ở cơ nâng mi có thể gây đau và khó chịu.

physical therapy often targets the levator muscles for rehabilitation.

Vật lý trị liệu thường nhắm vào các cơ nâng mi để phục hồi.

the levator muscle plays a role in swallowing.

Cơ nâng mi đóng vai trò trong quá trình nuốt.

weakness in the levator muscle can lead to drooping eyelids.

Sự suy yếu của cơ nâng mi có thể dẫn đến mí mắt sụp xuống.

understanding the function of the levator muscle is essential for surgeons.

Hiểu rõ chức năng của cơ nâng mi là điều cần thiết đối với các bác sĩ phẫu thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay