levis

[Mỹ]/ˈliːvɪs/
[Anh]/ˈliːvɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thương hiệu quần jeans denim; mịn và nhẹ (ngữ cảnh y tế); quần jeans thương hiệu Levi's
Word Forms
số nhiềuleviss

Cụm từ & Cách kết hợp

levis jeans

quần jeans Levi's

levis jacket

áo khoác Levi's

levis store

cửa hàng Levi's

levis collection

bộ sưu tập Levi's

levis brand

thương hiệu Levi's

levis shorts

quần short Levi's

levis t-shirt

áo phông Levi's

levis fit

phom dáng Levi's

levis style

phong cách Levi's

levis outlet

outlet Levi's

Câu ví dụ

i bought a new pair of levis jeans yesterday.

Tôi đã mua một chiếc quần jeans Levi's mới vào ngày hôm qua.

levis has a great collection of casual wear.

Levi's có một bộ sưu tập quần áo casual tuyệt vời.

many people prefer levis for their durability.

Nhiều người thích Levi's vì độ bền của chúng.

she wore her favorite levis to the party.

Cô ấy đã mặc chiếc quần Levi's yêu thích của mình đến bữa tiệc.

levis jeans are known for their classic fit.

Quần jeans Levi's nổi tiếng với kiểu dáng cổ điển của chúng.

he always chooses levis when shopping for jeans.

Anh ấy luôn chọn Levi's khi mua quần jeans.

levis offers a wide range of sizes and styles.

Levi's cung cấp nhiều kích cỡ và kiểu dáng khác nhau.

she loves the way levis fit her body.

Cô ấy thích cách quần Levi's vừa vặn với cơ thể mình.

levis is a popular brand among young people.

Levi's là một thương hiệu phổ biến trong giới trẻ.

you can find levis in most department stores.

Bạn có thể tìm thấy Levi's ở hầu hết các cửa hàng bách hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay