lewiss

[Mỹ]/ljuːɪs/
[Anh]/ljuːɪs/

Dịch

n. mảnh nâng; móc nâng; Lewis (tên nam, biến thể của Louis, biệt danh Lew, Lewie); Lewis (một vùng ở tây bắc Scotland); súng máy Lewis

Cụm từ & Cách kết hợp

lewiss theory

lý thuyết Lewis

lewiss structure

cấu trúc Lewis

lewiss acid

axit Lewis

lewiss base

bazơ Lewis

lewiss dot

điểm Lewis

lewiss model

mô hình Lewis

lewiss concept

khái niệm Lewis

lewiss bond

liên kết Lewis

lewiss representation

biểu diễn Lewis

lewiss reaction

phản ứng Lewis

Câu ví dụ

lewis is known for his innovative ideas.

lewis nổi tiếng với những ý tưởng sáng tạo của mình.

have you met lewis at the conference?

bạn đã gặp lewis tại hội nghị chưa?

lewis has a great sense of humor.

lewis có khiếu hài hước rất tốt.

i heard lewis is starting a new project.

Tôi nghe nói lewis đang bắt đầu một dự án mới.

lewis often shares his expertise with others.

lewis thường xuyên chia sẻ kinh nghiệm của mình với người khác.

have you read lewis's latest book?

bạn đã đọc cuốn sách mới nhất của lewis chưa?

lewis enjoys traveling to new places.

lewis thích đi du lịch đến những nơi mới.

many people admire lewis for his dedication.

rất nhiều người ngưỡng mộ lewis vì sự tận tâm của anh ấy.

lewis is organizing a charity event next month.

tháng tới, lewis sẽ tổ chức một sự kiện từ thiện.

do you think lewis will join us for dinner?

bạn có nghĩ rằng lewis sẽ tham gia ăn tối cùng chúng ta không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay