lewiss theory
lý thuyết Lewis
lewiss structure
cấu trúc Lewis
lewiss acid
axit Lewis
lewiss base
bazơ Lewis
lewiss dot
điểm Lewis
lewiss model
mô hình Lewis
lewiss concept
khái niệm Lewis
lewiss bond
liên kết Lewis
lewiss representation
biểu diễn Lewis
lewiss reaction
phản ứng Lewis
lewis is known for his innovative ideas.
lewis nổi tiếng với những ý tưởng sáng tạo của mình.
have you met lewis at the conference?
bạn đã gặp lewis tại hội nghị chưa?
lewis has a great sense of humor.
lewis có khiếu hài hước rất tốt.
i heard lewis is starting a new project.
Tôi nghe nói lewis đang bắt đầu một dự án mới.
lewis often shares his expertise with others.
lewis thường xuyên chia sẻ kinh nghiệm của mình với người khác.
have you read lewis's latest book?
bạn đã đọc cuốn sách mới nhất của lewis chưa?
lewis enjoys traveling to new places.
lewis thích đi du lịch đến những nơi mới.
many people admire lewis for his dedication.
rất nhiều người ngưỡng mộ lewis vì sự tận tâm của anh ấy.
lewis is organizing a charity event next month.
tháng tới, lewis sẽ tổ chức một sự kiện từ thiện.
do you think lewis will join us for dinner?
bạn có nghĩ rằng lewis sẽ tham gia ăn tối cùng chúng ta không?
lewiss theory
lý thuyết Lewis
lewiss structure
cấu trúc Lewis
lewiss acid
axit Lewis
lewiss base
bazơ Lewis
lewiss dot
điểm Lewis
lewiss model
mô hình Lewis
lewiss concept
khái niệm Lewis
lewiss bond
liên kết Lewis
lewiss representation
biểu diễn Lewis
lewiss reaction
phản ứng Lewis
lewis is known for his innovative ideas.
lewis nổi tiếng với những ý tưởng sáng tạo của mình.
have you met lewis at the conference?
bạn đã gặp lewis tại hội nghị chưa?
lewis has a great sense of humor.
lewis có khiếu hài hước rất tốt.
i heard lewis is starting a new project.
Tôi nghe nói lewis đang bắt đầu một dự án mới.
lewis often shares his expertise with others.
lewis thường xuyên chia sẻ kinh nghiệm của mình với người khác.
have you read lewis's latest book?
bạn đã đọc cuốn sách mới nhất của lewis chưa?
lewis enjoys traveling to new places.
lewis thích đi du lịch đến những nơi mới.
many people admire lewis for his dedication.
rất nhiều người ngưỡng mộ lewis vì sự tận tâm của anh ấy.
lewis is organizing a charity event next month.
tháng tới, lewis sẽ tổ chức một sự kiện từ thiện.
do you think lewis will join us for dinner?
bạn có nghĩ rằng lewis sẽ tham gia ăn tối cùng chúng ta không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay