lexicologists

[Mỹ]/ˌleksɪˈkɒlədʒɪsts/
[Anh]/ˌleksɪˈkɑːlədʒɪsts/

Dịch

n. các chuyên gia nghiên cứu ngôn ngữ học từ vựng, ngành học thuộc ngôn ngữ học nghiên cứu cấu trúc, ý nghĩa và cách sử dụng từ vựng

Câu ví dụ

lexicologists and lexicographers work together to create comprehensive dictionaries.

Những nhà từ vựng học và biên soạn từ điển làm việc cùng nhau để tạo ra những cuốn từ điển toàn diện.

many lexicologists specialize in studying the historical development of vocabulary.

Nhiều nhà từ vựng học chuyên nghiên cứu về sự phát triển lịch sử của vốn từ.

professional lexicologists conduct extensive research on word origins and usage.

Những nhà từ vựng học chuyên nghiệp tiến hành nghiên cứu rộng rãi về nguồn gốc và cách sử dụng từ.

leading lexicologists publish their groundbreaking findings in academic journals.

Những nhà từ vựng học hàng đầu công bố những phát hiện đột phá của họ trên các tạp chí học thuật.

lexicologists contribute valuable insights to the field of modern linguistics.

Những nhà từ vựng học đóng góp những hiểu biết quý giá cho lĩnh vực ngôn ngữ học hiện đại.

some lexicologists examine how terminology evolves across different languages.

Một số nhà từ vựng học nghiên cứu cách thuật ngữ tiến hóa qua các ngôn ngữ khác nhau.

university lexicologists often supervise graduate students researching vocabulary.

Những nhà từ vựng học tại các trường đại học thường giám sát các sinh viên sau đại học nghiên cứu về vốn từ.

lexicologists develop precise definitions for technical terms in specialized fields.

Những nhà từ vựng học xây dựng các định nghĩa chính xác cho các thuật ngữ kỹ thuật trong các lĩnh vực chuyên biệt.

contemporary lexicologists analyze the impact of digital communication on language.

Những nhà từ vựng học hiện đại phân tích tác động của giao tiếp số đến ngôn ngữ.

lexicologists document how new words enter and spread through everyday speech.

Những nhà từ vựng học ghi chép lại cách các từ mới xuất hiện và lan truyền qua lời nói hàng ngày.

emerging lexicologists collaborate with linguists to study semantic changes in vocabulary.

Những nhà từ vựng học mới nổi hợp tác với các nhà ngôn ngữ học để nghiên cứu sự thay đổi về nghĩa trong vốn từ.

distinguished lexicologists receive recognition for their contributions to etymology.

Những nhà từ vựng học nổi tiếng nhận được sự ghi nhận cho những đóng góp của họ vào học thuyết về nguồn gốc từ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay