leytes

[Mỹ]/ˈleɪtiːz/
[Anh]/ˈleɪtiːz/

Dịch

n. hòn đảo ở miền trung Philippines

Cụm từ & Cách kết hợp

leytes area

khu vực Leyte

leytes island

đảo Leyte

leytes province

tỉnh Leyte

leytes group

nhóm Leyte

leytes coast

bờ biển Leyte

leytes region

vùng Leyte

leytes culture

văn hóa Leyte

leytes history

lịch sử Leyte

leytes people

nhân dân Leyte

leytes festival

lễ hội Leyte

Câu ví dụ

she leytes her emotions well.

Cô ấy kiểm soát cảm xúc của mình tốt.

he leytes the situation before making a decision.

Anh ấy đánh giá tình hình trước khi đưa ra quyết định.

they leytes their options carefully.

Họ cân nhắc các lựa chọn của mình một cách cẩn thận.

she leytes her priorities and focuses on what matters.

Cô ấy xác định các ưu tiên của mình và tập trung vào những điều quan trọng.

he leytes the risks involved in the project.

Anh ấy đánh giá những rủi ro liên quan đến dự án.

she leytes the feedback from her team.

Cô ấy lắng nghe phản hồi từ nhóm của mình.

he leytes the importance of communication in a relationship.

Anh ấy nhận thức được tầm quan trọng của giao tiếp trong một mối quan hệ.

they leytes the benefits of their hard work.

Họ đánh giá những lợi ích của công việc chăm chỉ của họ.

she leytes her strengths and weaknesses.

Cô ấy nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình.

he leytes the impact of his actions on others.

Anh ấy đánh giá tác động của hành động của mình đối với người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay