liane

[Mỹ]/liːˈæn/
[Anh]/liˈæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây leo hoặc dây leo; (Liane) một tên cá nhân; (Pháp) Liana; một thuật ngữ khác cho liana
Các dạng của từ
số nhiềulianes

Cụm từ & Cách kết hợp

liane plant

cây dây leo

liane growth

sự phát triển của dây leo

liane species

các loài dây leo

liane network

mạng lưới dây leo

liane habitat

môi trường sống của dây leo

liane vine

dây leo

liane ecology

sinh thái học của dây leo

liane structure

cấu trúc của dây leo

liane diversity

đa dạng sinh học của dây leo

liane climbing

leo trèo của dây leo

Câu ví dụ

she decided to liane with her friends for the weekend.

Cô ấy quyết định kết nối với bạn bè vào cuối tuần.

he often liane with local artists to promote his work.

Anh ấy thường kết nối với các nghệ sĩ địa phương để quảng bá tác phẩm của mình.

they plan to liane for the charity event next month.

Họ dự định kết nối cho sự kiện từ thiện vào tháng tới.

we should liane to discuss the project details.

Chúng ta nên kết nối để thảo luận về chi tiết dự án.

she loves to liane with nature during her hikes.

Cô ấy thích kết nối với thiên nhiên trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.

let's liane our ideas to create something amazing.

Hãy kết nối những ý tưởng của chúng ta để tạo ra điều gì đó tuyệt vời.

he always liane with his colleagues to solve problems.

Anh ấy luôn kết nối với đồng nghiệp của mình để giải quyết các vấn đề.

they need to liane their resources for the event.

Họ cần kết nối nguồn lực của họ cho sự kiện.

she prefers to liane with experienced professionals.

Cô ấy thích kết nối với những chuyên gia có kinh nghiệm.

we can liane to improve our community services.

Chúng ta có thể kết nối để cải thiện các dịch vụ cộng đồng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay