libations

[Mỹ]/laɪˈbeɪʃənz/
[Anh]/laɪˈbeɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động đổ một chất lỏng như một lễ vật; đồ uống có cồn được tiêu thụ trong lễ kỷ niệm hoặc nghi thức

Cụm từ & Cách kết hợp

ceremonial libations

vòng lễ nghi thức

offer libations

tưới đồ lễ

sacred libations

vòng lễ thiêng

traditional libations

vòng lễ truyền thống

libations poured

tưới đồ lễ

libations shared

chia sẻ đồ lễ

libations offered

tưới đồ lễ

libations for gods

vòng lễ cho các vị thần

libations and prayers

vòng lễ và cầu nguyện

libations at festivals

vòng lễ tại các lễ hội

Câu ví dụ

they offered libations to the gods during the ceremony.

Họ dâng libations cho các vị thần trong suốt buổi lễ.

the ancient greeks were known for their libations to honor their deities.

Người Hy Lạp cổ đại nổi tiếng với việc dâng libations để tôn vinh các vị thần của họ.

libations were a crucial part of the wedding rituals.

Libations là một phần quan trọng trong các nghi lễ cưới hỏi.

he poured libations on the ground as a sign of respect.

Anh ta đổ libations xuống đất như một dấu hiệu tôn trọng.

libations were often made with wine or honey.

Libations thường được làm từ rượu vang hoặc mật ong.

during the festival, libations were offered at various altars.

Trong suốt lễ hội, libations được dâng tại nhiều bệ thờ khác nhau.

the ritual included the pouring of libations for the ancestors.

Nghi lễ bao gồm việc dâng libations cho tổ tiên.

she learned the significance of libations in her culture.

Cô ấy đã tìm hiểu được ý nghĩa của libations trong văn hóa của cô ấy.

libations symbolize gratitude and connection to the divine.

Libations tượng trưng cho lòng biết ơn và sự kết nối với thế giới thần linh.

they prepared libations as part of their thanksgiving celebration.

Họ chuẩn bị libations như một phần của lễ tạ ơn của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay