lichenologists

[Mỹ]/ˌlɪkəˈnɒlədʒɪsts/
[Anh]/ˌlɪkəˈnɑːlədʒɪsts/

Dịch

n. các nhà khoa học nghiên cứu địa y (dạng số nhiều của lichenologist)

Cụm từ & Cách kết hợp

lichenologists discovered

những nhà địa y học đã phát hiện

lichenologists found

những nhà địa y học đã tìm thấy

lichenologists study

những nhà địa y học nghiên cứu

lichenologists identified

những nhà địa y học đã xác định

lichenologists examined

những nhà địa y học đã kiểm tra

the lichenologists

những nhà địa y học

our lichenologists

những nhà địa y học của chúng ta

expert lichenologists

những nhà địa y học chuyên gia

leading lichenologists

những nhà địa y học hàng đầu

renowned lichenologists

những nhà địa y học nổi tiếng

Câu ví dụ

lichenologists conduct extensive field research in remote forests.

Những nhà địa y học tiến hành nghiên cứu thực địa rộng lớn trong những khu rừng hẻo lánh.

lichenologists have discovered several new species of lichens.

Những nhà địa y học đã phát hiện ra một số loài địa y mới.

lichenologists analyze the symbiotic relationship between fungi and algae.

Những nhà địa y học phân tích mối quan hệ cộng sinh giữa nấm và tảo.

lichenologists often collaborate with botanists on conservation projects.

Những nhà địa y học thường hợp tác với các nhà thực vật học trong các dự án bảo tồn.

lichenologists document their findings in scientific publications.

Những nhà địa y học ghi chép lại các phát hiện của họ trong các công bố khoa học.

lichenologists collect specimens from various ecosystems.

Những nhà địa y học thu thập các mẫu từ nhiều hệ sinh thái khác nhau.

lichenologists use microscopes to examine the cellular structure.

Những nhà địa y học sử dụng kính hiển vi để kiểm tra cấu trúc tế bào.

lichenologists contribute valuable knowledge about air quality.

Những nhà địa y học đóng góp kiến thức quý giá về chất lượng không khí.

lichenologists participate in international conferences to share research.

Những nhà địa y học tham gia các hội nghị quốc tế để chia sẻ nghiên cứu.

lichenologists monitor changes in lichen diversity over time.

Những nhà địa y học theo dõi sự thay đổi về đa dạng địa y theo thời gian.

lichenologists study how lichens respond to climate change.

Những nhà địa y học nghiên cứu cách địa y phản ứng với biến đổi khí hậu.

lichenologists maintain extensive collections in their laboratories.

Những nhà địa y học duy trì các bộ sưu tập rộng lớn trong phòng thí nghiệm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay