| số nhiều | life-stories |
tell life-stories
kể những câu chuyện về cuộc đời
life-story details
chi tiết về câu chuyện cuộc đời
life-story unfolds
câu chuyện cuộc đời dần hé lộ
life-story so far
câu chuyện cuộc đời cho đến nay
life-stories shared
những câu chuyện cuộc đời được chia sẻ
his life-story
câu chuyện cuộc đời của anh ấy
life-story began
câu chuyện cuộc đời bắt đầu
life-story changed
câu chuyện cuộc đời đã thay đổi
life-story ends
câu chuyện cuộc đời kết thúc
she meticulously documented her life-story in a detailed journal.
Cô ấy tỉ mỉ ghi lại câu chuyện cuộc đời mình trong một cuốn nhật ký chi tiết.
the museum exhibit showcased a compelling life-story of resilience.
Triển lãm bảo tàng trưng bày một câu chuyện cuộc đời đầy cảm hứng về sự kiên cường.
he wanted to share his life-story with his grandchildren before it was too late.
Ông muốn chia sẻ câu chuyện cuộc đời của mình với các cháu trước khi quá muộn.
the biographer spent years researching the subject's life-story.
Nhà tiểu sử đã dành nhiều năm nghiên cứu về câu chuyện cuộc đời của chủ thể.
it's important to reflect on your own life-story and appreciate the journey.
Điều quan trọng là phải suy ngẫm về câu chuyện cuộc đời của bạn và trân trọng hành trình.
the film adaptation couldn't fully capture the depth of his life-story.
Bộ phim chuyển thể không thể hoàn toàn nắm bắt được chiều sâu của câu chuyện cuộc đời ông.
writing her life-story was a cathartic experience for her.
Viết về câu chuyện cuộc đời của cô ấy là một trải nghiệm giải tỏa cho cô ấy.
he began to write down his life-story after retirement.
Ông bắt đầu viết về câu chuyện cuộc đời của mình sau khi nghỉ hưu.
the documentary presented a moving life-story of overcoming adversity.
Bộ phim tài liệu trình bày một câu chuyện cuộc đời cảm động về việc vượt qua nghịch cảnh.
her life-story is a testament to the power of perseverance.
Câu chuyện cuộc đời của cô ấy là minh chứng cho sức mạnh của sự kiên trì.
he felt compelled to record his life-story for future generations.
Ông cảm thấy có trách nhiệm ghi lại câu chuyện cuộc đời của mình cho các thế hệ sau.
tell life-stories
kể những câu chuyện về cuộc đời
life-story details
chi tiết về câu chuyện cuộc đời
life-story unfolds
câu chuyện cuộc đời dần hé lộ
life-story so far
câu chuyện cuộc đời cho đến nay
life-stories shared
những câu chuyện cuộc đời được chia sẻ
his life-story
câu chuyện cuộc đời của anh ấy
life-story began
câu chuyện cuộc đời bắt đầu
life-story changed
câu chuyện cuộc đời đã thay đổi
life-story ends
câu chuyện cuộc đời kết thúc
she meticulously documented her life-story in a detailed journal.
Cô ấy tỉ mỉ ghi lại câu chuyện cuộc đời mình trong một cuốn nhật ký chi tiết.
the museum exhibit showcased a compelling life-story of resilience.
Triển lãm bảo tàng trưng bày một câu chuyện cuộc đời đầy cảm hứng về sự kiên cường.
he wanted to share his life-story with his grandchildren before it was too late.
Ông muốn chia sẻ câu chuyện cuộc đời của mình với các cháu trước khi quá muộn.
the biographer spent years researching the subject's life-story.
Nhà tiểu sử đã dành nhiều năm nghiên cứu về câu chuyện cuộc đời của chủ thể.
it's important to reflect on your own life-story and appreciate the journey.
Điều quan trọng là phải suy ngẫm về câu chuyện cuộc đời của bạn và trân trọng hành trình.
the film adaptation couldn't fully capture the depth of his life-story.
Bộ phim chuyển thể không thể hoàn toàn nắm bắt được chiều sâu của câu chuyện cuộc đời ông.
writing her life-story was a cathartic experience for her.
Viết về câu chuyện cuộc đời của cô ấy là một trải nghiệm giải tỏa cho cô ấy.
he began to write down his life-story after retirement.
Ông bắt đầu viết về câu chuyện cuộc đời của mình sau khi nghỉ hưu.
the documentary presented a moving life-story of overcoming adversity.
Bộ phim tài liệu trình bày một câu chuyện cuộc đời cảm động về việc vượt qua nghịch cảnh.
her life-story is a testament to the power of perseverance.
Câu chuyện cuộc đời của cô ấy là minh chứng cho sức mạnh của sự kiên trì.
he felt compelled to record his life-story for future generations.
Ông cảm thấy có trách nhiệm ghi lại câu chuyện cuộc đời của mình cho các thế hệ sau.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now