life-story

[US]/[laɪf ˈstɔːri]/
[UK]/[laɪf ˈstɔːri]/
Frequency: Very High

Translation

n. Câu chuyện về cuộc đời của một người, đặc biệt là liên quan đến những thành tựu và kinh nghiệm của họ; Một tài khoản tiểu sử về cuộc đời của một người; Một tường thuật kể lại các sự kiện trong cuộc đời của ai đó.
Word Forms
số nhiềulife-stories

Phrases & Collocations

tell life-stories

kể những câu chuyện về cuộc đời

life-story details

chi tiết về câu chuyện cuộc đời

life-story unfolds

câu chuyện cuộc đời dần hé lộ

life-story so far

câu chuyện cuộc đời cho đến nay

life-stories shared

những câu chuyện cuộc đời được chia sẻ

his life-story

câu chuyện cuộc đời của anh ấy

life-story began

câu chuyện cuộc đời bắt đầu

life-story changed

câu chuyện cuộc đời đã thay đổi

life-story ends

câu chuyện cuộc đời kết thúc

Example Sentences

she meticulously documented her life-story in a detailed journal.

Cô ấy tỉ mỉ ghi lại câu chuyện cuộc đời mình trong một cuốn nhật ký chi tiết.

the museum exhibit showcased a compelling life-story of resilience.

Triển lãm bảo tàng trưng bày một câu chuyện cuộc đời đầy cảm hứng về sự kiên cường.

he wanted to share his life-story with his grandchildren before it was too late.

Ông muốn chia sẻ câu chuyện cuộc đời của mình với các cháu trước khi quá muộn.

the biographer spent years researching the subject's life-story.

Nhà tiểu sử đã dành nhiều năm nghiên cứu về câu chuyện cuộc đời của chủ thể.

it's important to reflect on your own life-story and appreciate the journey.

Điều quan trọng là phải suy ngẫm về câu chuyện cuộc đời của bạn và trân trọng hành trình.

the film adaptation couldn't fully capture the depth of his life-story.

Bộ phim chuyển thể không thể hoàn toàn nắm bắt được chiều sâu của câu chuyện cuộc đời ông.

writing her life-story was a cathartic experience for her.

Viết về câu chuyện cuộc đời của cô ấy là một trải nghiệm giải tỏa cho cô ấy.

he began to write down his life-story after retirement.

Ông bắt đầu viết về câu chuyện cuộc đời của mình sau khi nghỉ hưu.

the documentary presented a moving life-story of overcoming adversity.

Bộ phim tài liệu trình bày một câu chuyện cuộc đời cảm động về việc vượt qua nghịch cảnh.

her life-story is a testament to the power of perseverance.

Câu chuyện cuộc đời của cô ấy là minh chứng cho sức mạnh của sự kiên trì.

he felt compelled to record his life-story for future generations.

Ông cảm thấy có trách nhiệm ghi lại câu chuyện cuộc đời của mình cho các thế hệ sau.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now