lifeboats

[Mỹ]/ˈlaɪfboʊts/
[Anh]/ˈlaɪfboʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền nhỏ được sử dụng để cứu sống trong các tình huống khẩn cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

lifeboats ready

thuyền cứu sinh sẵn sàng

launch lifeboats

phóng thuyền cứu sinh

lifeboats deployed

thuyền cứu sinh đã được triển khai

check lifeboats

kiểm tra thuyền cứu sinh

lifeboats available

thuyền cứu sinh có sẵn

lifeboats inspected

thuyền cứu sinh đã được kiểm tra

emergency lifeboats

thuyền cứu sinh khẩn cấp

lifeboats crew

phi hành đoàn thuyền cứu sinh

lifeboats training

đào tạo thuyền cứu sinh

reserve lifeboats

thuyền cứu sinh dự trữ

Câu ví dụ

the ship was equipped with enough lifeboats for all passengers.

con tàu được trang bị đủ số lượng phao cứu sinh cho tất cả hành khách.

during the drill, we practiced getting into the lifeboats quickly.

trong quá trình diễn tập, chúng tôi đã luyện tập cách lên phao cứu sinh một cách nhanh chóng.

the lifeboats were launched as soon as the alarm sounded.

các phao cứu sinh đã được hạ xuống ngay khi chuông báo động vang lên.

each lifeboat can hold a maximum of 20 people.

mỗi phao cứu sinh có thể chứa tối đa 20 người.

it is crucial to check the lifeboats before setting sail.

việc kiểm tra các phao cứu sinh trước khi khởi hành là rất quan trọng.

in case of emergency, follow the signs to the lifeboats.

trường hợp khẩn cấp, hãy làm theo các biển báo chỉ đường đến phao cứu sinh.

the crew conducted a safety briefing about the lifeboats.

tổ thủy thủ đoàn đã tiến hành hướng dẫn an toàn về phao cứu sinh.

they installed new lifeboats to improve safety on the vessel.

họ đã lắp đặt các phao cứu sinh mới để cải thiện an toàn trên tàu.

passengers were instructed to wear life jackets before boarding the lifeboats.

hành khách được hướng dẫn mặc áo phao cứu sinh trước khi lên phao cứu sinh.

in the event of a sinking, the lifeboats are essential for survival.

trường hợp tàu chìm, phao cứu sinh là điều cần thiết để sống sót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay