bolt of lightning
tia sét
lightning protection
bảo vệ chống sét
thunder and lightning
sấm sét
lightning strike
tấn sét
lightning rod
cọc chống sét
lightning bolt
tia sét
lightning stroke
sét đánh
lightning arrester
thiết bị chống sét
like lightning
nhanh như chớp
chain lightning
sét lan
lightning current
dòng sét
lightning flash
tắt điện
lightning storm
giông bão
lightning conductor
dẫn gió
lightning surge
sóng sét
lightning channel
kênh sét
lightning bug
sâu phát quang
lightning discharge
xả sét
Lightning struck the tree.
Một tia sét đã đánh vào cây.
Lightning tore the tree in sunder.
Tia sét đã xé toạc cây cối.
lightning suddenly lit up the house.
Tia sét đột ngột làm bừng sáng ngôi nhà.
a lightning cure for his hangover.
một phương pháp chữa chứng say rượu nhanh chóng.
Lightning bolts are an attribute of Zeus.
Những tia sét là một phẩm chất của Zeus.
A lightning bolt split the night sky.
Một tia sét xé toạc bầu trời đêm.
The tree was struck by lightning and splintered.
Cây bị sét đánh và vỡ tan.
The lightning made a zigzag in the sky.
Tia sét tạo thành hình zig-zag trên bầu trời.
A bolt of lightning flashed across the horizon.
Một tia sét lóe lên trên đường chân trời.
a flash of lightning illuminated the house.
Một tia sét lóe sáng, chiếu sáng căn nhà.
galloping across the country at lightning speed.
phi nước đại trên khắp cả nước với tốc độ chóng mặt.
thunder rumbled, lightning flickered.
Sấm rền, sét lóe.
lightning spiked across the sky.
Tia sét nhấp nháy trên bầu trời.
Lightning zigzagged across the sky.
Tia sét ngoằn ngoèo trên bầu trời.
A bolt of lightning lit up the sky.
Một tia sét lóe sáng bầu trời.
The lecturer talked at lightning speed.
Giảng viên nói với tốc độ chóng vánh.
The lightning bolt twigged in several directions.
Tia sét chia thành nhiều hướng.
bolt of lightning
tia sét
lightning protection
bảo vệ chống sét
thunder and lightning
sấm sét
lightning strike
tấn sét
lightning rod
cọc chống sét
lightning bolt
tia sét
lightning stroke
sét đánh
lightning arrester
thiết bị chống sét
like lightning
nhanh như chớp
chain lightning
sét lan
lightning current
dòng sét
lightning flash
tắt điện
lightning storm
giông bão
lightning conductor
dẫn gió
lightning surge
sóng sét
lightning channel
kênh sét
lightning bug
sâu phát quang
lightning discharge
xả sét
Lightning struck the tree.
Một tia sét đã đánh vào cây.
Lightning tore the tree in sunder.
Tia sét đã xé toạc cây cối.
lightning suddenly lit up the house.
Tia sét đột ngột làm bừng sáng ngôi nhà.
a lightning cure for his hangover.
một phương pháp chữa chứng say rượu nhanh chóng.
Lightning bolts are an attribute of Zeus.
Những tia sét là một phẩm chất của Zeus.
A lightning bolt split the night sky.
Một tia sét xé toạc bầu trời đêm.
The tree was struck by lightning and splintered.
Cây bị sét đánh và vỡ tan.
The lightning made a zigzag in the sky.
Tia sét tạo thành hình zig-zag trên bầu trời.
A bolt of lightning flashed across the horizon.
Một tia sét lóe lên trên đường chân trời.
a flash of lightning illuminated the house.
Một tia sét lóe sáng, chiếu sáng căn nhà.
galloping across the country at lightning speed.
phi nước đại trên khắp cả nước với tốc độ chóng mặt.
thunder rumbled, lightning flickered.
Sấm rền, sét lóe.
lightning spiked across the sky.
Tia sét nhấp nháy trên bầu trời.
Lightning zigzagged across the sky.
Tia sét ngoằn ngoèo trên bầu trời.
A bolt of lightning lit up the sky.
Một tia sét lóe sáng bầu trời.
The lecturer talked at lightning speed.
Giảng viên nói với tốc độ chóng vánh.
The lightning bolt twigged in several directions.
Tia sét chia thành nhiều hướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay