four limbed
bốn chân
two limbed
hai chân
multi limbed
nhiều chân
long limbed
dài chân
short limbed
ngắn chân
well limbed
chân tốt
strong limbed
chân khỏe
slender limbed
chân mảnh
broad limbed
chân rộng
gracefully limbed
chân duyên dáng
she admired the elegantly limbed trees in the park.
Cô ấy ngưỡng mộ những tán cây thanh mảnh, duyên dáng trong công viên.
the artist painted a limbed figure in motion.
Nghệ sĩ đã vẽ một hình ảnh có chân tay đang chuyển động.
he has a limbed approach to problem-solving.
Anh ấy có một cách tiếp cận vấn đề có tính đến các yếu tố khác nhau.
the limbed sculpture captured the essence of movement.
Bức tượng có chân tay đã nắm bắt được bản chất của sự chuyển động.
they observed the limbed shadows cast by the setting sun.
Họ quan sát những bóng có chân tay được tạo ra bởi ánh nắng chiều.
the dancer's limbed movements were mesmerizing.
Những chuyển động có chân tay của người nhảy múa thật mê hoặc.
her limbed designs for the furniture were unique.
Những thiết kế có chân tay của cô ấy cho đồ nội thất thật độc đáo.
the limbed branches swayed gently in the breeze.
Những cành cây có chân tay nhẹ nhàng đong đưa trong gió.
the story featured a limbed hero on a quest.
Câu chuyện có một anh hùng có chân tay trong một nhiệm vụ.
his limbed gestures emphasized his points during the speech.
Những cử chỉ có chân tay của anh ấy đã nhấn mạnh những điểm của anh ấy trong bài phát biểu.
four limbed
bốn chân
two limbed
hai chân
multi limbed
nhiều chân
long limbed
dài chân
short limbed
ngắn chân
well limbed
chân tốt
strong limbed
chân khỏe
slender limbed
chân mảnh
broad limbed
chân rộng
gracefully limbed
chân duyên dáng
she admired the elegantly limbed trees in the park.
Cô ấy ngưỡng mộ những tán cây thanh mảnh, duyên dáng trong công viên.
the artist painted a limbed figure in motion.
Nghệ sĩ đã vẽ một hình ảnh có chân tay đang chuyển động.
he has a limbed approach to problem-solving.
Anh ấy có một cách tiếp cận vấn đề có tính đến các yếu tố khác nhau.
the limbed sculpture captured the essence of movement.
Bức tượng có chân tay đã nắm bắt được bản chất của sự chuyển động.
they observed the limbed shadows cast by the setting sun.
Họ quan sát những bóng có chân tay được tạo ra bởi ánh nắng chiều.
the dancer's limbed movements were mesmerizing.
Những chuyển động có chân tay của người nhảy múa thật mê hoặc.
her limbed designs for the furniture were unique.
Những thiết kế có chân tay của cô ấy cho đồ nội thất thật độc đáo.
the limbed branches swayed gently in the breeze.
Những cành cây có chân tay nhẹ nhàng đong đưa trong gió.
the story featured a limbed hero on a quest.
Câu chuyện có một anh hùng có chân tay trong một nhiệm vụ.
his limbed gestures emphasized his points during the speech.
Những cử chỉ có chân tay của anh ấy đã nhấn mạnh những điểm của anh ấy trong bài phát biểu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now