limelights

[Mỹ]/ˈlaɪmlaɪt/
[Anh]/ˈlaɪmlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trung tâm của sự chú ý

Cụm từ & Cách kết hợp

in the limelight

dưới ánh đèn sân khấu

steal the limelight

chiếm lấy sự chú ý

limelight event

sự kiện được chú ý

limelight moment

khoảnh khắc được chú ý

Câu ví dụ

to be in the limelight

được trở thành tâm điểm

to steal the limelight

đánh cắp sự chú ý

to enjoy the limelight

tận hưởng sự nổi tiếng

to bask in the limelight

tận hưởng sự nổi tiếng

to crave the limelight

khao khát sự nổi tiếng

to shy away from the limelight

tránh xa sự nổi tiếng

to thrive in the limelight

thành công khi nổi tiếng

to put someone in the limelight

đưa ai đó vào tâm điểm

to bring someone into the limelight

đưa ai đó vào tâm điểm

to step into the limelight

đến với sự nổi tiếng

Ví dụ thực tế

She's closing down and looking panicky whereas she used to be absolutely adoring the limelight.

Cô ấy đang dần suy sụp và có vẻ hoảng loạn trong khi trước đây cô ấy rất thích được trở thành tâm điểm chú ý.

Nguồn: The secrets of body language.

Both " limelight" and " spotlight" come from the world of theater.

Cả 'limelight' và 'spotlight' đều xuất phát từ thế giới sân khấu.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

On May 25th it was the astronomers' turn in the limelight.

Vào ngày 25 tháng 5, đến lượt các nhà thiên văn học được trở thành tâm điểm chú ý.

Nguồn: The Economist - Technology

To be a success in politics, you have to be in the limelight.

Để thành công trong chính trị, bạn phải được trở thành tâm điểm chú ý.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Stephen's daughter Lucy spoke about her father's love of the limelight in 2012.

Con gái của Stephen, Lucy, đã nói về tình yêu của cha cô ấy với sự nổi tiếng vào năm 2012.

Nguồn: BBC Listening March 2018 Compilation

Hollywood was quick to tear Arnie down, claiming that his time in the limelight was over.

Hollywood nhanh chóng hạ bệ Arnie, tuyên bố rằng thời gian của anh ta được trở thành tâm điểm chú ý đã kết thúc.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Now, spotlight and limelight may have both come from the theater, but we use them everywhere.

Bây giờ, 'spotlight' và 'limelight' có thể đều xuất phát từ sân khấu, nhưng chúng ta sử dụng chúng ở khắp mọi nơi.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

Much of the limelight is hogged by headhunters that poach chief executives, star bankers or legal eagles.

Rất nhiều sự chú ý bị chiếm giữ bởi những người tìm kiếm đầu người săn lùng các giám đốc điều hành, các ngân hàng viên nổi tiếng hoặc các chuyên gia pháp lý.

Nguồn: The Economist (Summary)

For example, when two people are married, the bride is supposed to be in the limelight.

Ví dụ, khi hai người kết hôn, cô dâu được cho là người được trở thành tâm điểm chú ý.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

But the Illuminati lost the limelight thanks to the Freemasons.

Nhưng Illuminati đã mất sự chú ý nhờ Freemasons.

Nguồn: Pop culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay