limonite

[Mỹ]/ˈlaɪmənaɪt/
[Anh]/ˈlaɪməˌnaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quặng sắt màu nâu bao gồm oxit sắt(III) ngậm nước
Word Forms
số nhiềulimonites

Cụm từ & Cách kết hợp

limonite ore

quặng limonít

limonite deposits

mỏ limonít

limonite formation

sự hình thành limonít

limonite extraction

khai thác limonít

limonite content

hàm lượng limonít

limonite samples

mẫu limonít

limonite analysis

phân tích limonít

limonite resources

nguồn tài nguyên limonít

limonite characteristics

đặc điểm của limonít

limonite usage

sử dụng limonít

Câu ví dụ

limonite is often found in iron-rich deposits.

limonite thường được tìm thấy trong các mỏ giàu sắt.

the color of limonite can vary from yellow to brown.

màu sắc của limonite có thể khác nhau từ màu vàng đến màu nâu.

geologists study limonite to understand mineral formation.

các nhà địa chất nghiên cứu limonite để hiểu sự hình thành khoáng chất.

limonite is considered an important iron ore.

limonite được coi là một loại quặng sắt quan trọng.

mining companies often extract limonite for industrial use.

các công ty khai thác thường khai thác limonite cho mục đích công nghiệp.

some artists use limonite as a pigment in their paintings.

một số nghệ sĩ sử dụng limonite làm chất màu trong tranh của họ.

limonite can form through the weathering of iron-bearing minerals.

limonite có thể hình thành thông qua quá trình phong hóa của các khoáng chất chứa sắt.

the presence of limonite indicates potential for iron mining.

sự hiện diện của limonite cho thấy tiềm năng khai thác quặng sắt.

researchers are examining limonite for its environmental impact.

các nhà nghiên cứu đang xem xét limonite để đánh giá tác động môi trường của nó.

limonite deposits can be found in various geological settings.

các mỏ limonite có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường địa chất khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay