lincoln

[Mỹ]/'liŋkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Lincoln (Tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳ);Lincoln (thương hiệu xe sang được sản xuất bởi Công ty Ford Motor)

Cụm từ & Cách kết hợp

Abraham Lincoln

Abraham Lincoln

Lincoln Memorial

Tượng đài Lincoln

lincoln center

Trung tâm Lincoln

lincoln park

Công viên Lincoln

Câu ví dụ

Abraham Lincoln was the 16th President of the United States.

Abraham Lincoln là Tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳ.

The Lincoln Memorial is a famous monument in Washington, D.C.

Tượng đài Lincoln là một công trình nổi tiếng ở Washington, D.C.

Lincoln logs are popular children's toys made of wood.

Đồ chơi Lincoln là những món đồ chơi bằng gỗ phổ biến của trẻ em.

Many people admire Lincoln for his leadership during the Civil War.

Rất nhiều người ngưỡng mộ Lincoln vì vai trò lãnh đạo của ông trong cuộc Nội chiến.

The Lincoln Highway was one of the first transcontinental highways in the United States.

Đại lộ Lincoln là một trong những con đường xuyên lục địa đầu tiên ở Hoa Kỳ.

Lincoln was known for his eloquent speeches and powerful writing.

Lincoln nổi tiếng với những bài diễn thuyết hùng biện và khả năng viết lách mạnh mẽ của mình.

The Lincoln-Douglas debates were a series of famous political debates in 1858.

Những cuộc tranh luận Lincoln-Douglas là một loạt các cuộc tranh luận chính trị nổi tiếng năm 1858.

Lincoln's Emancipation Proclamation declared all slaves in Confederate-held territory to be free.

Tuyên ngôn Giải phóng nô lệ của Lincoln tuyên bố giải phóng tất cả nô lệ ở các vùng lãnh thổ do Liên bang nắm giữ.

The Lincoln assassination occurred on April 14, 1865.

Vụ ám sát Lincoln xảy ra vào ngày 14 tháng 4 năm 1865.

Lincoln's Gettysburg Address is one of the most famous speeches in American history.

Bài diễn văn Gettysburg của Lincoln là một trong những bài diễn văn nổi tiếng nhất trong lịch sử nước Mỹ.

Ví dụ thực tế

Lincoln was born in a humble log cabin.

Lincoln đã sinh ra trong một căn nhà gỗ đơn sơ.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Lincoln is one of the most iconic presidents in our nation's history.

Lincoln là một trong những tổng thống mang tính biểu tượng nhất trong lịch sử của đất nước chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Lincoln was given the choice of weapons.

Lincoln đã được cho quyền lựa chọn vũ khí.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

But Lincoln's stepmother encouraged him to study.

Nhưng mẹ kế của Lincoln đã khuyến khích anh ấy học tập.

Nguồn: Beijing Ren'ai Edition Junior High School English Ninth Grade Second Semester

Lincoln in the Bardo by George Saunders.

Lincoln trong Bardo của George Saunders.

Nguồn: Bill Gates on Reading

I teach at Lincoln Junior High School.

Tôi dạy tại trường trung học Lincoln.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Lincoln was the leader of the North.

Lincoln là người lãnh đạo của miền Bắc.

Nguồn: Recite for the King Volume 2 (All 70 Lessons)

No 'L' whatsoever at the end " Lincoln" .

Không có chữ 'L' nào ở cuối " Lincoln" cả.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

But in the case of Lincoln, the story is true.

Nhưng trong trường hợp của Lincoln, câu chuyện là sự thật.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

This is James Hong calling from Lincoln Bank.

Đây là James Hong gọi từ Ngân hàng Lincoln.

Nguồn: Banking Situational Conversation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay