linds

[Mỹ]/lɪndz/
[Anh]/lɪndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây được biết đến với tên gọi là cây chanh hoặc cây linh sam.

Cụm từ & Cách kết hợp

linds up

linds lên

linds down

linds xuống

linds around

linds xung quanh

linds with

linds với

linds by

linds bởi

linds through

linds xuyên qua

linds for

linds cho

linds against

linds chống lại

linds over

linds trên

linds before

linds trước

Câu ví dụ

she linds her hair back into a ponytail.

Cô ấy buộc tóc lại thành đuôi ngựa.

he linds the curtains to let in more light.

Anh ấy vén rèm cửa để có thêm ánh sáng.

they linds their shoes before entering the house.

Họ mang giày trước khi vào nhà.

she linds her thoughts carefully before speaking.

Cô ấy suy nghĩ cẩn thận trước khi nói.

he linds the pages of the book to find the right section.

Anh ấy lật các trang sách để tìm đúng phần.

she linds her schedule to fit in more activities.

Cô ấy sắp xếp lịch trình của mình để có thêm hoạt động.

they linds their efforts to achieve their goals.

Họ dồn sức để đạt được mục tiêu của mình.

he linds his expertise with practical experience.

Anh ấy kết hợp kiến ​​thức chuyên môn của mình với kinh nghiệm thực tế.

she linds her passion for art with her career.

Cô ấy kết hợp niềm đam mê nghệ thuật của mình với sự nghiệp.

they linds their resources to complete the project.

Họ sử dụng nguồn lực của mình để hoàn thành dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay