| số nhiều | linesmen |
the linesman called the ball wide.
Người gác tuyến gọi bóng là phạm luật.
the goalkeeper brought down Hendrie and a linesman immediately flagged.
thủ môn đã hạ Hendrie và trọng tài biên lập tức giơ cờ.
The tennis players refused to accept the linesman's decision, so the judge ordered them to play that point over.
Các tay vợt đã từ chối chấp nhận quyết định của trọng tài biên, vì vậy trọng tài đã ra lệnh cho họ chơi lại điểm đó.
Bennett progressed through the refereeing ranks via the Winstonlead Kent League, Isthmian League and GM Vauxhall Conference becoming a Football League linesman in 1992 and referee in 1995.
Bennett đã thăng tiến trong các cấp bậc trọng tài thông qua giải đấu Winstonlead Kent, Isthmian League và GM Vauxhall Conference, trở thành trọng tài biên của Giải bóng đá chuyên nghiệp năm 1992 và trọng tài năm 1995.
The linesman raised his flag to signal an offside.
Trọng tài biên giơ cờ của mình để báo hiệu việt vị.
The linesman made a close call on the goal line.
Trọng tài biên đưa ra một quyết định khó khăn trên vạch mục tiêu.
The linesman had to keep up with the speed of the players.
Trọng tài biên phải theo kịp tốc độ của các cầu thủ.
The linesman's decision was crucial in the outcome of the match.
Quyết định của trọng tài biên rất quan trọng trong kết quả của trận đấu.
The linesman's job is to assist the referee in making decisions.
Công việc của trọng tài biên là hỗ trợ trọng tài đưa ra quyết định.
The linesman had a clear view of the play from the sideline.
Trọng tài biên có tầm nhìn rõ ràng về trận đấu từ vạch biên.
The linesman must have good eyesight to make accurate calls.
Trọng tài biên phải có thị lực tốt để đưa ra những quyết định chính xác.
The linesman's flag went up to signal a foul.
Cờ của trọng tài biên được giơ lên để báo hiệu một lỗi.
The linesman communicates with the referee throughout the game.
Trọng tài biên giao tiếp với trọng tài trong suốt trận đấu.
The linesman runs along the touchline to keep up with the play.
Trọng tài biên chạy dọc theo vạch biên để theo kịp trận đấu.
10.the linesmen will use shackles for securing mooring
10.các người gá hàng sẽ sử dụng xích để neo đậu
Nguồn: Maritime English listeningSecond mate: let go . linesman (use handheld vhf). Bridge. Aft is let go .over.
Phó nhì: thả neo. người gá hàng (sử dụng vhf cầm tay). Cầu. Sau đuôi đã thả neo. xong.
Nguồn: Maritime English listeningHowever, that goal was denied because neither the referee nor linesman saw the ball cross the goal line.
Tuy nhiên, bàn thắng đó không được công nhận vì cả trọng tài và người gá hàng đều không thấy bóng vượt qua vạch vôi.
Nguồn: Han Gang B2A "Translation Point": Quick Start Guide for Listening NotesChief mate: let go , linesman (use handheld vhf ). Bridge , forward is let go . over
Phó thuyền trưởng: thả neo, người gá hàng (sử dụng vhf cầm tay). Cầu, phía trước đã thả neo. xong
Nguồn: Maritime English listeningHere, the linesman will wear a watch, where he gets an almost immediate signal if a player is caught offside.
Ở đây, người gá hàng sẽ đeo đồng hồ, nơi anh ấy nhận được tín hiệu gần như ngay lập tức nếu một cầu thủ bị bắt việt vị.
Nguồn: 2022 FIFA World Cup in QatarThe referee looked across at his linesman before awarding the penalty.
Trọng tài nhìn sang người gá hàng của mình trước khi cho đội phạt.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsA linesman had his flag up so the kick did not count.
Một người gá hàng giơ cờ nên cú đá không được tính.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsAll that data is then fed to the guys in the VAR room, who then send the correct call to the linesman on the pitch via that watch.
Tất cả dữ liệu đó sau đó được gửi đến những người trong phòng VAR, những người sau đó gửi quyết định chính xác cho người gá hàng trên sân qua chiếc đồng hồ đó.
Nguồn: 2022 FIFA World Cup in QatarHe's unbeatable, you know, on his day, and er, I'd also like to say what a terrific job the officials here have done you know, the ballboys and linesmen and umpires and so on.
Anh ấy không thể bị đánh bại, bạn biết đấy, vào một ngày nào đó, và ừm, tôi cũng muốn nói rằng những người trọng tài ở đây đã làm một công việc tuyệt vời, bạn biết đấy, các cậu bé lấy bóng và người gá hàng và trọng tài và cứ thế.
Nguồn: Listen to this 2 Intermediate English Listening" This place, " said, the engineer, " will be just about midway between two lines through the valleys on either side. They'll very likely ask you to take on the job of linesman for both" .
“Nơi này,” kỹ sư nói, “sẽ ở ngay giữa hai đường đi qua các thung lũng ở hai bên. Họ có khả năng cao sẽ yêu cầu bạn đảm nhận vai trò của người gá hàng cho cả hai.”
Nguồn: The Growth of the Earth (Part 1)the linesman called the ball wide.
Người gác tuyến gọi bóng là phạm luật.
the goalkeeper brought down Hendrie and a linesman immediately flagged.
thủ môn đã hạ Hendrie và trọng tài biên lập tức giơ cờ.
The tennis players refused to accept the linesman's decision, so the judge ordered them to play that point over.
Các tay vợt đã từ chối chấp nhận quyết định của trọng tài biên, vì vậy trọng tài đã ra lệnh cho họ chơi lại điểm đó.
Bennett progressed through the refereeing ranks via the Winstonlead Kent League, Isthmian League and GM Vauxhall Conference becoming a Football League linesman in 1992 and referee in 1995.
Bennett đã thăng tiến trong các cấp bậc trọng tài thông qua giải đấu Winstonlead Kent, Isthmian League và GM Vauxhall Conference, trở thành trọng tài biên của Giải bóng đá chuyên nghiệp năm 1992 và trọng tài năm 1995.
The linesman raised his flag to signal an offside.
Trọng tài biên giơ cờ của mình để báo hiệu việt vị.
The linesman made a close call on the goal line.
Trọng tài biên đưa ra một quyết định khó khăn trên vạch mục tiêu.
The linesman had to keep up with the speed of the players.
Trọng tài biên phải theo kịp tốc độ của các cầu thủ.
The linesman's decision was crucial in the outcome of the match.
Quyết định của trọng tài biên rất quan trọng trong kết quả của trận đấu.
The linesman's job is to assist the referee in making decisions.
Công việc của trọng tài biên là hỗ trợ trọng tài đưa ra quyết định.
The linesman had a clear view of the play from the sideline.
Trọng tài biên có tầm nhìn rõ ràng về trận đấu từ vạch biên.
The linesman must have good eyesight to make accurate calls.
Trọng tài biên phải có thị lực tốt để đưa ra những quyết định chính xác.
The linesman's flag went up to signal a foul.
Cờ của trọng tài biên được giơ lên để báo hiệu một lỗi.
The linesman communicates with the referee throughout the game.
Trọng tài biên giao tiếp với trọng tài trong suốt trận đấu.
The linesman runs along the touchline to keep up with the play.
Trọng tài biên chạy dọc theo vạch biên để theo kịp trận đấu.
10.the linesmen will use shackles for securing mooring
10.các người gá hàng sẽ sử dụng xích để neo đậu
Nguồn: Maritime English listeningSecond mate: let go . linesman (use handheld vhf). Bridge. Aft is let go .over.
Phó nhì: thả neo. người gá hàng (sử dụng vhf cầm tay). Cầu. Sau đuôi đã thả neo. xong.
Nguồn: Maritime English listeningHowever, that goal was denied because neither the referee nor linesman saw the ball cross the goal line.
Tuy nhiên, bàn thắng đó không được công nhận vì cả trọng tài và người gá hàng đều không thấy bóng vượt qua vạch vôi.
Nguồn: Han Gang B2A "Translation Point": Quick Start Guide for Listening NotesChief mate: let go , linesman (use handheld vhf ). Bridge , forward is let go . over
Phó thuyền trưởng: thả neo, người gá hàng (sử dụng vhf cầm tay). Cầu, phía trước đã thả neo. xong
Nguồn: Maritime English listeningHere, the linesman will wear a watch, where he gets an almost immediate signal if a player is caught offside.
Ở đây, người gá hàng sẽ đeo đồng hồ, nơi anh ấy nhận được tín hiệu gần như ngay lập tức nếu một cầu thủ bị bắt việt vị.
Nguồn: 2022 FIFA World Cup in QatarThe referee looked across at his linesman before awarding the penalty.
Trọng tài nhìn sang người gá hàng của mình trước khi cho đội phạt.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsA linesman had his flag up so the kick did not count.
Một người gá hàng giơ cờ nên cú đá không được tính.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsAll that data is then fed to the guys in the VAR room, who then send the correct call to the linesman on the pitch via that watch.
Tất cả dữ liệu đó sau đó được gửi đến những người trong phòng VAR, những người sau đó gửi quyết định chính xác cho người gá hàng trên sân qua chiếc đồng hồ đó.
Nguồn: 2022 FIFA World Cup in QatarHe's unbeatable, you know, on his day, and er, I'd also like to say what a terrific job the officials here have done you know, the ballboys and linesmen and umpires and so on.
Anh ấy không thể bị đánh bại, bạn biết đấy, vào một ngày nào đó, và ừm, tôi cũng muốn nói rằng những người trọng tài ở đây đã làm một công việc tuyệt vời, bạn biết đấy, các cậu bé lấy bóng và người gá hàng và trọng tài và cứ thế.
Nguồn: Listen to this 2 Intermediate English Listening" This place, " said, the engineer, " will be just about midway between two lines through the valleys on either side. They'll very likely ask you to take on the job of linesman for both" .
“Nơi này,” kỹ sư nói, “sẽ ở ngay giữa hai đường đi qua các thung lũng ở hai bên. Họ có khả năng cao sẽ yêu cầu bạn đảm nhận vai trò của người gá hàng cho cả hai.”
Nguồn: The Growth of the Earth (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay