lipid-based

[Mỹ]/[ˈlɪpɪd beɪst]/
[Anh]/[ˈlɪpɪd beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa trên hoặc chứa lipid; Liên quan đến hoặc sử dụng các công thức hoặc sản phẩm dựa trên lipid.

Cụm từ & Cách kết hợp

lipid-based diet

chế độ ăn dựa trên lipid

lipid-based formulation

chế phẩm dựa trên lipid

using lipid-based

sử dụng dựa trên lipid

lipid-based delivery

vận chuyển dựa trên lipid

lipid-based excipient

thành phần phụ trợ dựa trên lipid

new lipid-based

mới dựa trên lipid

lipid-based nanoparticles

nano dựa trên lipid

lipid-based system

hệ thống dựa trên lipid

containing lipid-based

chứa dựa trên lipid

lipid-based product

sản phẩm dựa trên lipid

Câu ví dụ

the study investigated lipid-based nanoparticles for drug delivery.

Nghiên cứu đã điều tra các nanoparticle dựa trên lipid để truyền thuốc.

lipid-based diets can improve absorption of fat-soluble vitamins.

Chế độ ăn dựa trên lipid có thể cải thiện sự hấp thụ các vitamin tan trong chất béo.

we analyzed the lipid-based composition of cell membranes.

Chúng tôi đã phân tích thành phần dựa trên lipid của màng tế bào.

the formulation used a novel lipid-based excipient.

Phương pháp này sử dụng một chất phụ trợ dựa trên lipid mới.

lipid-based biomarkers are being explored for early disease detection.

Các dấu sinh học dựa trên lipid đang được khám phá để phát hiện sớm bệnh tật.

the researchers focused on lipid-based therapies for metabolic disorders.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào các liệu pháp dựa trên lipid cho các rối loạn chuyển hóa.

lipid-based emulsions are commonly used in cosmetic products.

Các nhũ tương dựa trên lipid thường được sử dụng trong sản phẩm mỹ phẩm.

we compared lipid-based formulations with traditional water-based ones.

Chúng tôi đã so sánh các công thức dựa trên lipid với các công thức truyền thống dựa trên nước.

the patient's lipid-based profile showed elevated cholesterol levels.

Chỉ số lipid của bệnh nhân cho thấy mức cholesterol cao hơn bình thường.

lipid-based vesicles offer a promising approach for gene therapy.

Các bọng rỗng dựa trên lipid cung cấp một phương pháp hứa hẹn cho liệu pháp gen.

the food contained a high percentage of lipid-based ingredients.

Thức ăn chứa một tỷ lệ cao các thành phần dựa trên lipid.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay