lithiasis

[Mỹ]/lɪˈθaɪəsɪs/
[Anh]/lɪˈθaɪəsɪs/

Dịch

n.sự hiện diện của sỏi trong cơ thể; sự hình thành sỏi trong một cơ quan hoặc ống dẫn
Word Forms
số nhiềulithiases

Cụm từ & Cách kết hợp

gallstone lithiasis

sỏi mật

urinary lithiasis

sỏi niệu

renal lithiasis

sỏi thận

biliary lithiasis

sỏi mật

calcium lithiasis

sỏi canxi

cystine lithiasis

sỏi cystine

struvite lithiasis

sỏi struvite

lithiasis treatment

điều trị sỏi

lithiasis prevention

phòng ngừa sỏi

lithiasis symptoms

triệu chứng của sỏi

Câu ví dụ

he was diagnosed with lithiasis last month.

Anh ấy đã được chẩn đoán mắc sỏi thận vào tháng trước.

lithiasis can cause severe abdominal pain.

Sỏi thận có thể gây ra đau bụng dữ dội.

diet plays a crucial role in preventing lithiasis.

Chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa sỏi thận.

she underwent surgery to remove her lithiasis.

Cô ấy đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ sỏi thận của mình.

drinking plenty of water can help prevent lithiasis.

Uống nhiều nước có thể giúp ngăn ngừa sỏi thận.

the symptoms of lithiasis include nausea and vomiting.

Các triệu chứng của sỏi thận bao gồm buồn nôn và nôn mửa.

he is currently being treated for lithiasis.

Anh ấy hiện đang được điều trị sỏi thận.

lithiasis can affect both kidneys and gallbladder.

Sỏi thận có thể ảnh hưởng đến cả thận và túi mật.

regular check-ups can help detect lithiasis early.

Kiểm tra sức khỏe định kỳ có thể giúp phát hiện sỏi thận sớm.

some medications can help dissolve lithiasis.

Một số loại thuốc có thể giúp hòa tan sỏi thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay