lithontriptic

[Mỹ]/ˌlɪθənˈtrɪptɪk/
[Anh]/ˌlɪθənˈtrɪptɪk/

Dịch

adj. liên quan đến sự hòa tan hoặc phân mảnh của đá
n. một loại thuốc hòa tan hoặc phá vỡ đá

Cụm từ & Cách kết hợp

lithontriptic agent

nhân tố lithontriptic

lithontriptic therapy

liệu pháp lithontriptic

lithontriptic procedure

thủ thuật lithontriptic

lithontriptic treatment

điều trị lithontriptic

lithontriptic effect

hiệu ứng lithontriptic

lithontriptic medication

thuốc lithontriptic

lithontriptic technique

kỹ thuật lithontriptic

lithontriptic device

thiết bị lithontriptic

lithontriptic consultation

tư vấn lithontriptic

lithontriptic analysis

phân tích lithontriptic

Câu ví dụ

the lithontriptic properties of the medication help dissolve kidney stones.

các đặc tính lithontriptic của thuốc giúp hòa tan sỏi thận.

doctors often prescribe lithontriptic treatments for patients with urinary tract stones.

các bác sĩ thường kê đơn các phương pháp điều trị lithontriptic cho bệnh nhân bị sỏi đường tiết niệu.

she researched lithontriptic methods to manage her kidney stone pain.

cô ấy đã nghiên cứu các phương pháp lithontriptic để kiểm soát cơn đau thận của mình.

the lithontriptic effect of the herbal remedy surprised the researchers.

hiệu quả lithontriptic của phương thuốc thảo dược đã khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.

several lithontriptic agents are available on the market today.

hiện nay có nhiều loại thuốc lithontriptic có sẵn trên thị trường.

patients are advised to follow a lithontriptic diet to prevent stone formation.

bệnh nhân nên tuân theo chế độ ăn lithontriptic để ngăn ngừa sự hình thành sỏi.

he felt relieved after starting the lithontriptic treatment prescribed by his doctor.

anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi bắt đầu điều trị lithontriptic theo chỉ định của bác sĩ.

the lithontriptic procedure was performed successfully without complications.

thủ thuật lithontriptic đã được thực hiện thành công mà không có biến chứng.

understanding lithontriptic mechanisms can lead to better treatment options.

hiểu cơ chế lithontriptic có thể dẫn đến các lựa chọn điều trị tốt hơn.

many patients seek lithontriptic therapies to avoid invasive surgeries.

nhiều bệnh nhân tìm kiếm các phương pháp điều trị lithontriptic để tránh các cuộc phẫu thuật xâm lấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay