lithotripsy

[Mỹ]/'lɪθə,trɪpsi/
[Anh]/ˈlɪθəˌtrɪpsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sóng xung lithotripsy (việc sử dụng sóng xung để phá vỡ sỏi thận, v.v.)

Câu ví dụ

Methods Urinary calculus were removed by ureteric lithotripsy with ureteroscope or mini-invasive percutaneous neral fistulation lithotripsy removed the urolithus.

Phương pháp: Sỏi niệu quản được loại bỏ bằng nghiền sỏi niệu quản bằng ống nội soi niệu quản hoặc nghiền sỏi niệu quản xâm lấn tối thiểu qua da.

Objective To investigate the best postures of patients with cystolithiasis for extracorporeal shock wave lithotripsy(ESWL) treatment.

Mục tiêu: Nghiên cứu các tư thế tốt nhất của bệnh nhân bị sỏi niệu quản để điều trị bằng sóng xung kích ngoài cơ thể (ESWL).

Ví dụ thực tế

One common treatment for kidney stones -- called lithotripsy -- breaks up larger stones into smaller ones.

Một phương pháp điều trị phổ biến cho sỏi thận -- được gọi là lithotripsy -- phá vỡ các viên sỏi lớn thành các viên sỏi nhỏ hơn.

Nguồn: VOA Special October 2016 Collection

Extracorporeal shock wave lithotripsy uses high-intensity pulses of focused ultrasonic energy aimed directly at the stone.

Lithotripsy sóng xung kích ngoài cơ thể sử dụng các xung năng lượng siêu âm tập trung cường độ cao nhắm trực tiếp vào viên sỏi.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay