lithotripter

[Mỹ]/ˈlɪθəʊˌtrɪptə/
[Anh]/ˈlɪθəˌtrɪptər/

Dịch

n. thiết bị y tế được sử dụng để phá vỡ sỏi thận
Các dạng của từ
số nhiềulithotripters

Cụm từ & Cách kết hợp

lithotripter machine

máy lithotripter

lithotripter procedure

thủ thuật lithotripter

lithotripter treatment

điều trị lithotripter

lithotripter session

buổi lithotripter

lithotripter technology

công nghệ lithotripter

lithotripter settings

cài đặt lithotripter

lithotripter operator

người vận hành lithotripter

lithotripter calibration

hiệu chỉnh lithotripter

lithotripter benefits

lợi ích của lithotripter

lithotripter efficiency

hiệu quả của lithotripter

Câu ví dụ

the lithotripter is used to break down kidney stones.

thiết bị lithotripter được sử dụng để phá vỡ các viên sỏi thận.

the lithotripter procedure is non-invasive.

thủ thuật lithotripter là không xâm lấn.

the lithotripter uses shock waves to treat stones.

thiết bị lithotripter sử dụng sóng xung để điều trị sỏi.

many hospitals have advanced lithotripter machines.

nhiều bệnh viện có máy lithotripter hiện đại.

the effectiveness of the lithotripter is well-documented.

hiệu quả của thiết bị lithotripter được ghi nhận rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay