lloyd

[Mỹ]/lɔid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lloyd (m.) Lloyd là một tên gọi nam.
Word Forms
số nhiềulloyds

Câu ví dụ

Lloyd is a talented musician.

Lloyd là một nhạc sĩ tài năng.

Sheila and Lloyd are going on a vacation together.

Sheila và Lloyd đang đi nghỉ dưỡng cùng nhau.

Lloyd always wears a stylish hat.

Lloyd luôn đội một chiếc mũ thời trang.

The painting was created by Lloyd.

Bức tranh được tạo ra bởi Lloyd.

Lloyd's new book is receiving great reviews.

Cuốn sách mới của Lloyd đang nhận được những đánh giá tuyệt vời.

Lloyd and his team won the championship.

Lloyd và đội của anh ấy đã giành chức vô địch.

Lloyd is known for his excellent leadership skills.

Lloyd nổi tiếng với những kỹ năng lãnh đạo xuất sắc của mình.

Lloyd's artwork is being displayed in a gallery.

Tác phẩm nghệ thuật của Lloyd đang được trưng bày trong một phòng trưng bày.

Lloyd's parents are coming to visit next week.

Bố mẹ của Lloyd sẽ đến thăm vào tuần tới.

Lloyd and his sister are very close.

Lloyd và em gái của anh ấy rất thân thiết.

Ví dụ thực tế

It was nice to meet you, Lloyd.

Rất vui được gặp Lloyd.

Nguồn: Our Day Season 2

I can fix that, too, Lloyd. Right away.

Tôi cũng có thể sửa điều đó, Lloyd. Ngay lập tức.

Nguồn: Our Day Season 2

That's nice, Lloyd, another one like that.

Tuyệt vời, Lloyd, một cái khác như vậy.

Nguồn: Lost Girl Season 3

Lloyd, I'm sorry. I can't help it.

Lloyd, tôi xin lỗi. Tôi không thể giúp được gì.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Tilly must find Lloyd somewhere in this landscape.

Tilly phải tìm Lloyd ở đâu đó trong cảnh quan này.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Tilly spotted Lloyd in this vast landscape from 2.5 kilometers away.

Tilly đã nhìn thấy Lloyd trong cảnh quan rộng lớn này từ khoảng 2,5 km.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Allosaurus was the most common dinosaur found in the Cleveland Lloyd site.

Allosaurus là loài khủng long phổ biến nhất được tìm thấy tại địa điểm Cleveland Lloyd.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Hey, Lloyd! How about I take a couple of photos for posterity?

Này, Lloyd! Tôi có nên chụp một vài bức ảnh để làm kỷ niệm không?

Nguồn: Lost Girl Season 3

The completion of the Lloyd barrage in 1932 is emblematic of this change.

Việc hoàn thành đập Lloyd vào năm 1932 là biểu tượng cho sự thay đổi này.

Nguồn: Vox opinion

Lloyd will make a superb secretary of defense, Mullen said in a statement.

Lloyd sẽ trở thành một thư ký quốc phòng xuất sắc, Mullen nói trong một thông báo.

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay