loaned

[Mỹ]/ləʊnd/
[Anh]/loʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của loan; cho mượn (đặc biệt là các vật có giá trị cho các bảo tàng, v.v.)

Cụm từ & Cách kết hợp

loaned money

tiền cho vay

loaned items

vật phẩm cho vay

loaned assets

tài sản cho vay

loaned property

bất động sản cho vay

loaned equipment

thiết bị cho vay

loaned funds

quỹ cho vay

loaned books

sách cho vay

loaned vehicles

phương tiện cho vay

loaned resources

nguồn lực cho vay

loaned services

dịch vụ cho vay

Câu ví dụ

she loaned me her favorite book.

Cô ấy đã cho tôi mượn cuốn sách yêu thích của cô ấy.

he loaned his car to a friend for the weekend.

Anh ấy đã cho bạn bè mượi xe của anh ấy vào cuối tuần.

the bank loaned us money for a new house.

Ngân hàng đã cho chúng tôi vay tiền để mua một ngôi nhà mới.

they loaned equipment to the local charity.

Họ đã cho tổ chức từ thiện địa phương mượi thiết bị.

she loaned her expertise to the project.

Cô ấy đã cho dự án mượi kinh nghiệm của cô ấy.

we loaned our camping gear to a neighbor.

Chúng tôi đã cho hàng xóm mượi đồ cắm trại của chúng tôi.

he has loaned his time to help others.

Anh ấy đã cho người khác mượi thời gian của anh ấy để giúp đỡ.

the library loaned out thousands of books last year.

Năm ngoái, thư viện đã cho mượi hàng ngàn cuốn sách.

she loaned her voice to the animated film.

Cô ấy đã cho bộ phim hoạt hình mượi giọng nói của cô ấy.

my parents loaned me money for college.

Bố mẹ tôi đã cho tôi vay tiền để đi học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay