loanee

[Mỹ]/ləʊˈiː/
[Anh]/loʊˈiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hoặc thực thể vay tiền; người vay trong hợp đồng vay.

Cụm từ & Cách kết hợp

loan agreement loanee

thỏa thuận cho vay người vay

loanee eligibility criteria

tiêu chí đủ điều kiện của người vay

loanee default risk

rủi ro vỡ nợ của người vay

loanee information request

yêu cầu thông tin người vay

loanee repayment schedule

lịch trình trả nợ của người vay

loanee credit score

điểm tín dụng của người vay

loanee financial statement

báo cáo tài chính của người vay

loanee application form

mẫu đơn đăng ký của người vay

loanee support services

dịch vụ hỗ trợ người vay

loanee contact details

Thông tin liên hệ của người vay

Câu ví dụ

the loanee must repay the loan on time.

người vay phải trả lại khoản vay đúng hạn.

a loanee can apply for a higher amount if they have a good credit score.

một người vay có thể đăng ký một khoản tiền lớn hơn nếu họ có điểm tín dụng tốt.

the bank requires the loanee to provide collateral.

ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp tài sản đảm bảo.

the loanee's financial history will be reviewed before approval.

lịch sử tài chính của người vay sẽ được xem xét trước khi phê duyệt.

as a loanee, you should understand the terms of the agreement.

tuyệt vời, với tư cách là người vay, bạn nên hiểu rõ các điều khoản của thỏa thuận.

the loanee was grateful for the flexible repayment options.

người vay rất biết ơn vì các lựa chọn trả nợ linh hoạt.

many loanees struggle with high-interest rates.

nhiều người vay gặp khó khăn với lãi suất cao.

the loanee needs to submit proof of income.

người vay cần nộp bằng chứng về thu nhập.

it is important for a loanee to maintain good communication with the lender.

rất quan trọng đối với người vay để duy trì giao tiếp tốt với người cho vay.

the loanee faced challenges in meeting the monthly payments.

người vay gặp phải những thách thức trong việc thanh toán hàng tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay