lobbied

[Mỹ]/ˈlɒbi/
[Anh]/ˈlɑːbi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hành lang hoặc phòng lớn được sử dụng làm lối vào hoặc khu vực chờ, đặc biệt trong khách sạn hoặc tòa nhà công cộng
vt. & vi. cố gắng ảnh hưởng hoặc thuyết phục (ai đó) bằng cách nói chuyện với họ một cách thân thiện và hữu ích

Cụm từ & Cách kết hợp

hotel lobby

sảnh khách sạn

lobby area

khu vực sảnh chờ

lobby lounge

khu vực phòng chờ sảnh

lobby for

sảnh chờ cho

elevator lobby

sảnh thang máy

lift lobby

sảnh chờ thang máy

Câu ví dụ

the lobby of the hotel was virtually deserted.

Sảnh khách sạn gần như vắng vẻ.

a recent lobby of Parliament by pensioners.

một hoạt động vận động hành lang gần đây của người nghỉ hưu tại Nghị viện.

the lobby of the hotel was bright with neon.

Sảnh khách sạn tràn ngập ánh sáng neon.

lobby a bill through the senate

lobby để thông qua một dự luật tại thượng viện

Mary is in the lobby of Asian Hotel.

Mary đang ở sảnh của Khách sạn Asian.

They are actively lobbying for the bill.

Họ đang tích cực vận động cho dự luật.

the cinema lobby frothed with indignation.

Sảnh chờ rạp chiếu phim sôi sùng sục vì phẫn nộ.

it is recommending that booksellers lobby their MPs.

Nó khuyến nghị các nhà bán sách vận động các nghị sĩ của họ.

the banking lobby; the labor lobby.

lobby ngân hàng; lobby lao động.

the lobby was tiled in blue.

sảnh được lát gạch màu xanh.

lobby on behalf of business interests

Lobby vì lợi ích kinh doanh.

The lobby was filled with partygoers.

Sảnh chờ tràn ngập những người tham dự tiệc.

They are actively lobbying against the bill.

Họ đang tích cực vận động chống lại dự luật.

They are lobbying for a reduction in defence spending.

Họ đang vận động hành lang để giảm chi tiêu quốc phòng.

The whole lobby was a perfect pandemonium, and the din was terrific.

Cả sảnh là một sự hỗn loạn hoàn hảo, và tiếng ồn thật kinh khủng.

the doorman had gone off duty and the lobby was unattended.

người giữ cửa đã hết ca làm việc và sảnh khách không có người trông coi.

The clean-air lobby are/is against the plans for the new factory.

Nhóm vận động hành lang về không khí sạch phản đối kế hoạch xây dựng nhà máy mới.

The group tried to lobby the bill through.

Nhóm đã cố gắng vận động hành lang để thông qua dự luật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay