loblollies trees
cây gỗ lõi
loblollies forest
rừng gỗ lõi
loblollies growth
sự phát triển của gỗ lõi
loblollies habitat
môi trường sống của gỗ lõi
loblollies landscape
khung cảnh gỗ lõi
loblollies area
khu vực gỗ lõi
loblollies ecosystem
hệ sinh thái gỗ lõi
loblollies species
loài gỗ lõi
loblollies plantation
nương gỗ lõi
loblollies conservation
bảo tồn gỗ lõi
the loblollies swayed gently in the breeze.
Những cây bạch dương lay động nhẹ nhàng trong gió.
we planted loblollies along the riverbank.
Chúng tôi đã trồng bạch dương dọc theo bờ sông.
the loblollies provided shade on a hot day.
Những cây bạch dương cung cấp bóng mát vào một ngày nóng.
children love climbing the loblollies in the park.
Trẻ em thích leo lên những cây bạch dương trong công viên.
we admired the beauty of the loblollies in autumn.
Chúng tôi ngưỡng mộ vẻ đẹp của những cây bạch dương vào mùa thu.
the loblollies attract various birds to the area.
Những cây bạch dương thu hút nhiều loài chim đến khu vực này.
it’s important to care for the loblollies in our garden.
Điều quan trọng là phải chăm sóc những cây bạch dương trong vườn của chúng tôi.
during summer, the loblollies are full of life.
Mùa hè, những cây bạch dương tràn đầy sức sống.
the loblollies served as a natural windbreak.
Những cây bạch dương đóng vai trò là một hàng rào chắn gió tự nhiên.
we enjoyed a picnic under the loblollies.
Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại dưới những cây bạch dương.
loblollies trees
cây gỗ lõi
loblollies forest
rừng gỗ lõi
loblollies growth
sự phát triển của gỗ lõi
loblollies habitat
môi trường sống của gỗ lõi
loblollies landscape
khung cảnh gỗ lõi
loblollies area
khu vực gỗ lõi
loblollies ecosystem
hệ sinh thái gỗ lõi
loblollies species
loài gỗ lõi
loblollies plantation
nương gỗ lõi
loblollies conservation
bảo tồn gỗ lõi
the loblollies swayed gently in the breeze.
Những cây bạch dương lay động nhẹ nhàng trong gió.
we planted loblollies along the riverbank.
Chúng tôi đã trồng bạch dương dọc theo bờ sông.
the loblollies provided shade on a hot day.
Những cây bạch dương cung cấp bóng mát vào một ngày nóng.
children love climbing the loblollies in the park.
Trẻ em thích leo lên những cây bạch dương trong công viên.
we admired the beauty of the loblollies in autumn.
Chúng tôi ngưỡng mộ vẻ đẹp của những cây bạch dương vào mùa thu.
the loblollies attract various birds to the area.
Những cây bạch dương thu hút nhiều loài chim đến khu vực này.
it’s important to care for the loblollies in our garden.
Điều quan trọng là phải chăm sóc những cây bạch dương trong vườn của chúng tôi.
during summer, the loblollies are full of life.
Mùa hè, những cây bạch dương tràn đầy sức sống.
the loblollies served as a natural windbreak.
Những cây bạch dương đóng vai trò là một hàng rào chắn gió tự nhiên.
we enjoyed a picnic under the loblollies.
Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại dưới những cây bạch dương.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now