loews

[Mỹ]/ləʊz/
[Anh]/loʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức ngôi thứ ba số ít của Loew; một tên riêng; một tên riêng (Pháp/Đức/Séc)

Cụm từ & Cách kết hợp

new loews

Vietnamese_translation

loewing down

Vietnamese_translation

new loews in

Vietnamese_translation

loewing economy

Vietnamese_translation

hit new loews

Vietnamese_translation

plummet to loews

Vietnamese_translation

economic loews

Vietnamese_translation

loewing market

Vietnamese_translation

record loews

Vietnamese_translation

reaching loews

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

temperature lows during winter can be extreme in this region.

Độ lạnh trong mùa đông có thể cực đoan ở khu vực này.

the stock market experienced significant lows last quarter.

Thị trường chứng khoán đã trải qua những mức thấp đáng kể vào quý trước.

after several lows, the economy finally showed recovery signs.

Sau nhiều lần giảm sâu, nền kinh tế cuối cùng cũng cho thấy dấu hiệu phục hồi.

record lows were reported in the coastal areas last night.

Các mức thấp kỷ lục đã được báo cáo ở các khu vực ven biển vào tối qua.

investors are watching for new price lows in the housing market.

Nhà đầu tư đang theo dõi các mức giá mới thấp hơn trên thị trường bất động sản.

the team faced many lows before achieving this victory.

Đội bóng đã trải qua nhiều giai đoạn khó khăn trước khi giành chiến thắng này.

seasonal lows in tourism are common during autumn months.

Các mức thấp theo mùa trong du lịch là phổ biến vào các tháng mùa thu.

the company's stock hit new lows despite good earnings.

Cổ phiếu của công ty chạm mức thấp mới dù có lợi nhuận tốt.

we must prepare for the emotional lows that accompany change.

Chúng ta phải chuẩn bị cho những giai đoạn cảm xúc thấp đi kèm với sự thay đổi.

historical lows in interest rates have boosted borrowing.

Các mức lãi suất thấp nhất trong lịch sử đã thúc đẩy việc vay mượn.

after the highs come the lows, that's the nature of cycles.

Sau những đỉnh cao là những điểm thấp, đó là bản chất của chu kỳ.

farmers are concerned about the recent crop price lows.

Những người nông dân lo lắng về mức giá nông sản thấp gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay