loges

[Mỹ]/ləʊdʒ/
[Anh]/loʊdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(một gian hàng tại hội chợ) một gian hàng hoặc quầy; (một hộp trong rạp hát) một hộp riêng; (một chỗ ngồi trong hồ bơi) một chỗ ngồi bên hồ bơi

Cụm từ & Cách kết hợp

loge seat

ghế loge

loge ticket

vé loge

loge level

mức loge

front loge

loge phía trước

upper loge

loge tầng trên

loge access

quyền truy cập loge

loge view

tầm nhìn loge

loge area

khu vực loge

private loge

loge riêng tư

Câu ví dụ

she decided to loge at the hotel for the weekend.

Cô ấy quyết định ở lại khách sạn vào cuối tuần.

he found a cozy loge in the mountains.

Anh ấy tìm thấy một loge ấm cúng trong núi.

they will loge in a cabin during their trip.

Họ sẽ ở trong một cabin trong suốt chuyến đi của họ.

the loge was perfectly situated by the lake.

Loge nằm ở vị trí hoàn hảo bên hồ.

she enjoyed her stay at the loge very much.

Cô ấy rất thích kỳ ở tại loge.

we booked a loge for our family vacation.

Chúng tôi đã đặt một loge cho kỳ nghỉ gia đình của chúng tôi.

the loge offered stunning views of the forest.

Loge có tầm nhìn tuyệt đẹp ra khu rừng.

he chose to loge near the ski slopes.

Anh ấy chọn ở gần các sườn trượt tuyết.

they spent the night in a rustic loge.

Họ đã dành cả đêm trong một loge kiểu nông thôn.

after a long hike, they were glad to loge in a warm place.

Sau một chuyến đi bộ đường dài, họ rất vui khi được ở trong một nơi ấm áp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay