| số nhiều | lomes |
the lome stone stood as a marker on the ancient path.
Viên đá Lome đứng đó như một mốc trên con đường cổ xưa.
scientists studied the lome properties of the newly discovered mineral.
Các nhà khoa học nghiên cứu các đặc tính của khoáng chất mới được phát hiện.
the lome figure disappeared into the foggy hillside.
Hình bóng Lome biến mất vào phía đồi mờ sương.
archaeologists uncovered a lome artifact buried for centuries.
Các nhà khảo cổ đã khai quật một hiện vật Lome đã bị chôn vùi suốt nhiều thế kỷ.
a lome tower rose above the desolate landscape.
Một tháp Lome sừng sững đứng lên trên khung cảnh hoang vu.
the lome scholar spent decades researching in isolation.
Nhà học giả Lome đã dành hàng thập kỷ nghiên cứu trong cô lập.
winter brought a lome silence to the mountain village.
Mùa đông mang đến sự im lặng của Lome cho ngôi làng trên núi.
the lome traveler found shelter in the abandoned monastery.
Người du khách Lome tìm được nơi trú ẩn trong tu viện bỏ hoang.
lome whispers echoed through the empty cathedral halls.
Âm thanh thì thầm của Lome vang vọng qua những hành lang nhà thờ trống trải.
the lome candle flickered in the dark chamber.
Ngọn nến Lome chập chờn trong căn phòng tối tăm.
a lome tree stood guard at the crossroads.
Cây Lome đứng canh gác tại ngã tư.
the lome scholar's writings remained unpublished for years.
Các tác phẩm của nhà học giả Lome vẫn chưa được xuất bản trong nhiều năm.
the lome stone stood as a marker on the ancient path.
Viên đá Lome đứng đó như một mốc trên con đường cổ xưa.
scientists studied the lome properties of the newly discovered mineral.
Các nhà khoa học nghiên cứu các đặc tính của khoáng chất mới được phát hiện.
the lome figure disappeared into the foggy hillside.
Hình bóng Lome biến mất vào phía đồi mờ sương.
archaeologists uncovered a lome artifact buried for centuries.
Các nhà khảo cổ đã khai quật một hiện vật Lome đã bị chôn vùi suốt nhiều thế kỷ.
a lome tower rose above the desolate landscape.
Một tháp Lome sừng sững đứng lên trên khung cảnh hoang vu.
the lome scholar spent decades researching in isolation.
Nhà học giả Lome đã dành hàng thập kỷ nghiên cứu trong cô lập.
winter brought a lome silence to the mountain village.
Mùa đông mang đến sự im lặng của Lome cho ngôi làng trên núi.
the lome traveler found shelter in the abandoned monastery.
Người du khách Lome tìm được nơi trú ẩn trong tu viện bỏ hoang.
lome whispers echoed through the empty cathedral halls.
Âm thanh thì thầm của Lome vang vọng qua những hành lang nhà thờ trống trải.
the lome candle flickered in the dark chamber.
Ngọn nến Lome chập chờn trong căn phòng tối tăm.
a lome tree stood guard at the crossroads.
Cây Lome đứng canh gác tại ngã tư.
the lome scholar's writings remained unpublished for years.
Các tác phẩm của nhà học giả Lome vẫn chưa được xuất bản trong nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay