looies

[Mỹ]/ˈluːɪz/
[Anh]/ˈluːiz/

Dịch

n. (số nhiều) số nhiều của Looy (một họ người Hà Lan)

Cụm từ & Cách kết hợp

the looies

nhà vệ sinh

need the looies

cần nhà vệ sinh

going to looies

đi đến nhà vệ sinh

looies queue

hàng đợi nhà vệ sinh

looies are full

nhà vệ sinh đã đầy

find the looies

tìm nhà vệ sinh

looies nearby

nhà vệ sinh gần đây

looies sign

dấu hiệu nhà vệ sinh

where's the looies

nhà vệ sinh ở đâu

looies occupied

nhà vệ sinh đang sử dụng

Câu ví dụ

i need to find the looies quickly.

Tôi cần tìm nhà vệ sinh nhanh chóng.

the looies are at the end of the corridor.

nhà vệ sinh ở cuối hành lang.

excuse me, where are the looies please?

Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

the looies are occupied right now.

nhà vệ sinh đang có người sử dụng.

how much to use the looies?

Phí sử dụng nhà vệ sinh là bao nhiêu?

the looies are out of order.

nhà vệ sinh đang hỏng.

i hate queuing for the looies.

Tôi ghét phải xếp hàng để vào nhà vệ sinh.

the looies are being cleaned.

nhà vệ sinh đang được dọn dẹp.

where is the nearest looies?

nhà vệ sinh gần nhất ở đâu?

the looies are just around the corner.

nhà vệ sinh chỉ ở quanh góc.

i'll meet you by the looies.

Tôi sẽ gặp bạn gần nhà vệ sinh.

the looies are disgusting in there.

nhà vệ sinh bên trong rất bẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay