young lordling
thanh niên quý tộc
proud lordling
thanh niên quý tộc kiêu hãnh
noble lordling
thanh niên quý tộc cao quý
ambitious lordling
thanh niên quý tộc đầy tham vọng
wealthy lordling
thanh niên quý tộc giàu có
arrogant lordling
thanh niên quý tộc kiêu ngạo
rebellious lordling
thanh niên quý tộc nổi loạn
fickle lordling
thanh niên quý tộc biến động
reckless lordling
thanh niên quý tộc liều lĩnh
troubled lordling
thanh niên quý tộc gặp rắc rối
the lordling was known for his arrogance.
ngài lãnh chúa được biết đến vì sự kiêu ngạo của mình.
many considered the lordling to be a fool.
nhiều người cho rằng ngài lãnh chúa là một kẻ ngốc.
the lordling's castle was grand and imposing.
lâu đài của ngài lãnh chúa thật tráng lệ và đồ sộ.
she married the lordling for his wealth.
cô ấy kết hôn với ngài lãnh chúa vì sự giàu có của ông.
the lordling often held lavish feasts.
ngài lãnh chúa thường xuyên tổ chức những bữa tiệc xa xỉ.
people whispered about the lordling's misdeeds.
mọi người xì xào về những hành động sai trái của ngài lãnh chúa.
the young lordling dreamed of adventure.
ngài lãnh chúa trẻ tuổi mơ về những cuộc phiêu lưu.
the lordling was eager to prove himself.
ngài lãnh chúa rất háo hức chứng minh bản thân.
his friends called him a pampered lordling.
những người bạn của ông gọi ông là một lãnh chúa được nuông chiều.
the lordling's reputation preceded him.
tiếng tăm của ngài lãnh chúa đã lan rộng trước khi ông đến.
young lordling
thanh niên quý tộc
proud lordling
thanh niên quý tộc kiêu hãnh
noble lordling
thanh niên quý tộc cao quý
ambitious lordling
thanh niên quý tộc đầy tham vọng
wealthy lordling
thanh niên quý tộc giàu có
arrogant lordling
thanh niên quý tộc kiêu ngạo
rebellious lordling
thanh niên quý tộc nổi loạn
fickle lordling
thanh niên quý tộc biến động
reckless lordling
thanh niên quý tộc liều lĩnh
troubled lordling
thanh niên quý tộc gặp rắc rối
the lordling was known for his arrogance.
ngài lãnh chúa được biết đến vì sự kiêu ngạo của mình.
many considered the lordling to be a fool.
nhiều người cho rằng ngài lãnh chúa là một kẻ ngốc.
the lordling's castle was grand and imposing.
lâu đài của ngài lãnh chúa thật tráng lệ và đồ sộ.
she married the lordling for his wealth.
cô ấy kết hôn với ngài lãnh chúa vì sự giàu có của ông.
the lordling often held lavish feasts.
ngài lãnh chúa thường xuyên tổ chức những bữa tiệc xa xỉ.
people whispered about the lordling's misdeeds.
mọi người xì xào về những hành động sai trái của ngài lãnh chúa.
the young lordling dreamed of adventure.
ngài lãnh chúa trẻ tuổi mơ về những cuộc phiêu lưu.
the lordling was eager to prove himself.
ngài lãnh chúa rất háo hức chứng minh bản thân.
his friends called him a pampered lordling.
những người bạn của ông gọi ông là một lãnh chúa được nuông chiều.
the lordling's reputation preceded him.
tiếng tăm của ngài lãnh chúa đã lan rộng trước khi ông đến.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now