lordlings

[Mỹ]/ˈlɔːdlɪŋ/
[Anh]/ˈlɔrdlɪŋ/

Dịch

n.quý tộc trẻ; chủ; ngài

Cụm từ & Cách kết hợp

young lordling

thanh niên quý tộc

proud lordling

thanh niên quý tộc kiêu hãnh

noble lordling

thanh niên quý tộc cao quý

ambitious lordling

thanh niên quý tộc đầy tham vọng

wealthy lordling

thanh niên quý tộc giàu có

arrogant lordling

thanh niên quý tộc kiêu ngạo

rebellious lordling

thanh niên quý tộc nổi loạn

fickle lordling

thanh niên quý tộc biến động

reckless lordling

thanh niên quý tộc liều lĩnh

troubled lordling

thanh niên quý tộc gặp rắc rối

Câu ví dụ

the lordling was known for his arrogance.

ngài lãnh chúa được biết đến vì sự kiêu ngạo của mình.

many considered the lordling to be a fool.

nhiều người cho rằng ngài lãnh chúa là một kẻ ngốc.

the lordling's castle was grand and imposing.

lâu đài của ngài lãnh chúa thật tráng lệ và đồ sộ.

she married the lordling for his wealth.

cô ấy kết hôn với ngài lãnh chúa vì sự giàu có của ông.

the lordling often held lavish feasts.

ngài lãnh chúa thường xuyên tổ chức những bữa tiệc xa xỉ.

people whispered about the lordling's misdeeds.

mọi người xì xào về những hành động sai trái của ngài lãnh chúa.

the young lordling dreamed of adventure.

ngài lãnh chúa trẻ tuổi mơ về những cuộc phiêu lưu.

the lordling was eager to prove himself.

ngài lãnh chúa rất háo hức chứng minh bản thân.

his friends called him a pampered lordling.

những người bạn của ông gọi ông là một lãnh chúa được nuông chiều.

the lordling's reputation preceded him.

tiếng tăm của ngài lãnh chúa đã lan rộng trước khi ông đến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay