lordoses

[Mỹ]/lɔːˈdəʊsɪs/
[Anh]/lɔrˈdoʊsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ cong trước bất thường của cột sống; tình trạng cong vào quá mức của cột sống

Cụm từ & Cách kết hợp

lumbar lordosis

vẹo cột sống thắt lưng

cervical lordosis

vẹo cột sống cổ

increased lordosis

tăng vẹo cột sống

lordosis angle

góc vẹo cột sống

lordosis curve

đường cong vẹo cột sống

postural lordosis

vẹo cột sống tư thế

lordosis assessment

đánh giá vẹo cột sống

lordosis measurement

đo vẹo cột sống

lordosis correction

sửa vẹo cột sống

functional lordosis

vẹo cột sống chức năng

Câu ví dụ

lordosis is a common condition in some animals.

vẹo vút là tình trạng phổ biến ở một số loài động vật.

excessive lordosis can lead to back pain.

vẹo vút quá mức có thể dẫn đến đau lưng.

physical therapy can help correct lordosis.

vật lý trị liệu có thể giúp điều chỉnh vẹo vút.

people with lordosis should consult a doctor.

những người bị vẹo vút nên tham khảo ý kiến bác sĩ.

lordosis can affect posture and movement.

vẹo vút có thể ảnh hưởng đến tư thế và vận động.

exercises can strengthen the muscles around lordosis.

tập thể dục có thể tăng cường sức mạnh cho các cơ xung quanh vùng vẹo vút.

lordosis may be caused by genetic factors.

vẹo vút có thể do các yếu tố di truyền.

improper sitting can worsen lordosis.

ngồi không đúng tư thế có thể làm trầm trọng thêm tình trạng vẹo vút.

yoga can improve symptoms of lordosis.

yoga có thể cải thiện các triệu chứng của vẹo vút.

understanding lordosis is important for healthcare providers.

hiểu biết về vẹo vút là quan trọng đối với các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay