lordships

[Mỹ]/ˈlɔːdʃɪps/
[Anh]/ˈlɔrdʃɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh hiệu quý tộc hoặc quyền lực; cai trị hoặc thống trị; quyền sở hữu hoặc chiếm hữu

Cụm từ & Cách kết hợp

my lordships

tôn quý các lãnh chúa

your lordships

tôn quý các lãnh chúa của quý vị

his lordships

tôn quý các lãnh chúa của ông ấy

their lordships

tôn quý các lãnh chúa của họ

our lordships

tôn quý các lãnh chúa của chúng tôi

lordships' decree

quyết định của các lãnh chúa

lordships' favor

sự ưu ái của các lãnh chúa

lordships' rights

quyền lợi của các lãnh chúa

honorable lordships

tôn quý các lãnh chúa

lordships' court

tòa án của các lãnh chúa

Câu ví dụ

his lordships will decide the fate of the kingdom.

các lãnh chúa sẽ quyết định số phận của vương quốc.

we must show respect to our lordships.

chúng ta phải thể hiện sự tôn trọng đối với các lãnh chúa của mình.

the lordships gathered for an important meeting.

các lãnh chúa đã tập hợp cho một cuộc họp quan trọng.

they were granted lordships over vast territories.

họ đã được trao các lãnh địa trên những vùng lãnh thổ rộng lớn.

our lordships demand loyalty from their subjects.

các lãnh chúa của chúng tôi đòi hỏi sự trung thành từ thần dân của họ.

she addressed the lordships with great confidence.

cô ấy đã giải quyết vấn đề với các lãnh chúa bằng sự tự tin lớn.

lordships often hold significant power in the realm.

các lãnh chúa thường nắm giữ quyền lực đáng kể trong vương quốc.

the lordships were pleased with the tribute received.

các lãnh chúa hài lòng với sự cống nạp đã nhận được.

negotiations between the lordships were ongoing.

các cuộc đàm phán giữa các lãnh chúa vẫn đang diễn ra.

each lordship had its own unique customs and traditions.

mỗi lãnh địa đều có những phong tục và truyền thống riêng biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay